NAC Breda vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: NAC Breda 1-0 FC OSS tại Eerste Divisie, 19 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NAC Breda thắng 7, hòa 3, FC OSS thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 3
- Sân vận động
- Rat Verlegh Stadion, Breda
- Trọng tài
- S. van der Eijk
- Phong độ
- WLWDL NAC Breda
- LLLWL FC OSS
- 28' O. Velanas 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ T. Lake ▼ D. Ladan
- 58' ▲ R. Musaba ▼ D. van der Sluys
- 58' ▲ N. Abdat ▼ J. Margaritha
- 63' ▲ J. van der Sande ▼ J. Herrmann
- 63' ▲ B. van Schuppen ▼ E. Banzuzi
- 73' ▲ J. Antonia ▼ K. de Rooij
- 73' ▲ T. Marijnissen ▼ O. Velanas
- 79' ▲ J. Sanches ▼ R. Dekker
- 84' Lorenzo Pique
- 85' ▲ K. Leidsman ▼ L. Piqué
- 86' Justin Mathieu
- 89' ▲ R. Besselink ▼ B. Lucassen
- FT1-0
Đội hình
- 1R. Kortsmit 7.7
- 2B. Lucassen ▼ 89' 7.9
- 24T. Velthuis 7.5
- 3A. MacNulty 7.9
- 5F. Di Michele Sanchez 7.2
- 10O. Velanas ⚽ ▼ 73' 7.7
- 6A. Plat 7.0
- 18S. Agougil 6.9
- 8E. Banzuzi ▼ 63' 6.9
- 19J. Herrmann ▼ 63' 6.3
- 11K. de Rooij ▼ 73' 6.3
Dự bị 10
- 9J. van der Sande ▲ 63' 7.3
- 14B. van Schuppen ▲ 63' 7.2
- 7J. Antonia ▲ 73' 6.9
- 27T. Marijnissen ▲ 73' 6.9
- 23R. Besselink ▲ 89'
- 25S. de Wijs
- 21M. Rutten
- 29A. Kosiah
- 36P. van de Merbel
- 26M. Brandt
- 1N. Alblas 6.9
- 15L. Piqué ▼ 85' 7.0
- 8R. van den Herik 6.7
- 12D. van der Sluys ▼ 58' 6.5
- 13T. David 7.0
- 4R. van Eijma 7.2
- 19R. Dekker ▼ 79' 7.3
- 10J. Mathieu 7.0
- 9D. Ladan ▼ 46' 6.3
- 20J. van der Sluijs 7.2
- 7J. Margaritha ▼ 58' 6.5
Dự bị 12
- 11T. Lake ▲ 46' 6.6
- 14R. Musaba ▲ 58' 6.3
- 5N. Abdat ▲ 58' 7.0
- 31J. Sanches ▲ 79' 6.7
- 39K. Leidsman ▲ 85' 6.5
- 3M. Hilderink
- 6A. Allemeersch
- 22B. Leeflang
- 30T. Jansen
- 16L. van Meurs
- 18Ö. Gündüz
- 17M. Afaker
Thống kê
00⚑8
⚑720
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm13
5Trúng đích2
7Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn4
8Phạt góc7
2Việt vị5
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
427Chuyền bóng351
333Chuyền chính xác254
78%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
51Trận đấu44
79Ghi được55
85Thủng lưới88
1.55Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai30