FC OSS
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
NAC Breda

FC OSS vs NAC Breda

Tỷ số chung cuộc: FC OSS 1-3 NAC Breda tại Eerste Divisie, 30 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 0, hòa 3, NAC Breda thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 13
Sân vận động
Frans Heesen Stadion, Oss
Trọng tài
J. Kamphuis
Phong độ
LLLWL FC OSS
WLWDL NAC Breda
  1. 17' 0-1 R. Seuntjens11m
  2. 19' 0-2 B. van Schuppen · T. Haye
  3. 45' K. Tejan · R. van den Herik 1-2
  4. HT1-2
  5. 46' J. Antonia P. Kestens
  6. 46' M. Rutten R. Ligeon
  7. 59' Justin Mathieu
  8. 59' Dion Malone
  9. 68' 1-3 Y. Azzagari · T. Haye
  10. 73' R. Margaret S. Sylla
  11. 73' E. Banzuzi K. de Rooij
  12. 83' G. Büttner H. Doğan
  13. 86' J. Mashart M. Maria
  14. 86' O. Velanas B. van Schuppen
  15. FT1-3

Đội hình

FC OSS Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Peeters
  1. 16L. van Meurs 6.3
  2. 15L. Piqué 6.7
  3. 8R. van den Herik 6.9
  4. 4J. Lammers 6.2
  5. 6L. Kaak 6.9
  6. 10J. Mathieu 7.5
  7. 27S. Sylla ▼ 73' 5.9
  8. 31J. Sanches 6.9
  9. 34H. Doğan ▼ 83' 6.3
  10. 9K. Tejan 7.2
  11. 2I. Pata 6.3

Dự bị 12

  1. 23R. Margaret ▲ 73' 6.6
  2. 28G. Büttner ▲ 83' 6.7
  3. 24M. Gootjes
  4. 14D. Guezen
  5. 13B. Prinssen
  6. 17R. van Eijma
  7. 29M. De Smet
  8. 21G. Damen
  9. 1N. Alblas
  10. 7J. Margaritha
  11. 5N. Abdat
  12. 20D. Velecky
NAC Breda Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. de Graaf
  1. 1N. Olij 7.2
  2. 2R. Ligeon ▼ 46' 6.3
  3. 5M. Maria ▼ 86' 6.2
  4. 20D. Malone 7.0
  5. 33T. Haye ⇢2 9.5
  6. 17D. Bakker 7.3
  7. 18Y. Azzagari 7.5
  8. 35B. van Schuppen ▼ 86' 6.9
  9. 10R. Seuntjens 7.3
  10. 7K. de Rooij ▼ 73' 6.7
  11. 26P. Kestens ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 77J. Antonia ▲ 46' 6.6
  2. 21M. Rutten ▲ 46' 7.0
  3. 37E. Banzuzi ▲ 73' 7.0
  4. 15J. Mashart ▲ 86' 6.7
  5. 11O. Velanas ▲ 86' 6.7
  6. 24C. Rösler
  7. 23R. Kortsmit
  8. 29S. Agougil
  9. 4M. Adilehou

Thống kê

015
510
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm17
5Trúng đích6
7Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn7
5Phạt góc5
4Việt vị1
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
440Chuyền bóng471
341Chuyền chính xác371
78%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

43Trận đấu49
55Ghi được75
74Thủng lưới61
1.28Bàn thắng mỗi trận1.53
5Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu