NAC Breda vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: NAC Breda 3-0 FC OSS tại Eerste Divisie, 29 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NAC Breda thắng 7, hòa 3, FC OSS thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 37
- Sân vận động
- Rat Verlegh Stadion, Breda
- Trọng tài
- C. Ruperti
- Phong độ
- WLWDL NAC Breda
- LLLWL FC OSS
- 35' W. Cagro11m 1-0
- 39' B. van Schuppen · O. Velanas 2-0
- HT2-0
- 60' ▲ K. Leidsman ▼ J. Mathieu
- 61' ▲ M. Bilate ▼ J. Hilterman
- 72' ▲ M. Maria ▼ E. Banzuzi
- 78' ▲ D. Guezen ▼ G. Büttner
- 82' Kyvon Leidsman
- 84' ▲ G. Damen ▼ I. Pata
- 88' O. Velanas · M. Bilate 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1N. Olij 7.2
- 4M. Adilehou 7.5
- 15J. Mashart 7.3
- 20D. Malone 7.2
- 17D. Bakker 7.6
- 11O. Velanas ⚽ ⇢ 8.7
- 35B. van Schuppen ⚽ 8.2
- 47W. Cagro ⚽ 8.2
- 37E. Banzuzi ▼ 72' 7.2
- 6J. Hilterman ▼ 61' 6.3
- 7K. de Rooij 6.7
Dự bị 10
- 42M. Bilate ▲ 61' 7.0
- 5M. Maria ▲ 72' 6.6
- 18Y. Azzagari
- 28V. Kotzebue
- 30G. Siereveld
- 29S. Agougil
- 21M. Rutten
- 36P. van de Merbel
- 14A. Kosiah
- 27W. Neelen
- 1N. Alblas 6.9
- 15L. Piqué 6.7
- 8R. van den Herik 6.5
- 2I. Pata ▼ 84' 6.9
- 17R. van Eijma 7.5
- 32Y. Leliendal 7.5
- 10J. Mathieu ▼ 60' 6.7
- 31J. Sanches 6.7
- 9K. Tejan 6.2
- 28G. Büttner ▼ 78' 6.5
- 7J. Margaritha 7.2
Dự bị 11
- 39K. Leidsman ▲ 60' 6.3
- 14D. Guezen ▲ 78' 6.7
- 21G. Damen ▲ 84' 6.2
- 22N. Fleuren
- 29F. Nsingi
- 16L. van Meurs
- 5N. Abdat
- 12M. Maletić
- 20D. Velecky
- 13B. Prinssen
- 23R. Margaret
Thống kê
00⚑9
⚑310
57%Kiểm soát bóng43%
26Dứt điểm7
10Trúng đích1
11Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
9Phạt góc3
1Việt vị2
13Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Cứu thua7
465Chuyền bóng371
393Chuyền chính xác281
85%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
49Trận đấu43
75Ghi được55
61Thủng lưới74
1.53Bàn thắng mỗi trận1.28
16Giữ sạch lưới5
29Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai27