Jong PSV U21
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Volendam

Jong PSV U21 vs FC Volendam

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-2 FC Volendam tại Eerste Divisie, 4 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 3, hòa 1, FC Volendam thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 32
Sân vận động
PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
Trọng tài
A. Bos
Phong độ
DWDDW Jong PSV U21
LWLWL FC Volendam
  1. 25' 0-1 B. Ould-Chikh · J. Vertrouwd
  2. 34' Cheick Toure
  3. 35' K. Visser A. Douiri
  4. 36' Filip Stanković
  5. 37' M. Romero11m 1-1
  6. HT1-1
  7. 56' A. Doudah M. Kjølø
  8. 56' 1-2 R. Mühren · D. van Mieghem
  9. 60' M. Romero · R. Ledezma 2-2
  10. 64' Daryl van Mieghem
  11. 73' M. Nassoh N. Thomas
  12. 73' D. Sealy R. Ledezma
  13. 75' M. Kaars D. van Mieghem
  14. 75' F. Antonucci B. Deul
  15. 87' M. Eerdhuijzen G. Oristanio
  16. 87' D. James J. Vertrouwd
  17. 88' Luis Felipe C. Touré
  18. 88' A. Priske M. Romero
  19. 89' August Priske
  20. 90' Livano Comenencia
  21. FT2-2

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. van Nistelrooy
  1. 1M. Delanghe 7.3
  2. 4D. Vos 6.6
  3. 5F. Oppegård 6.2
  4. 10R. Ledezma ▼ 73' 7.2
  5. 11N. Thomas ▼ 73' 6.2
  6. 6M. Kjølø ▼ 56' 6.3
  7. 8M. Tielemans 6.7
  8. 3L. Comenencia 6.9
  9. 9M. Romero ⚽2 ▼ 88' 8.9
  10. 2C. Touré ▼ 88' 6.2
  11. 7J. Bakayoko 6.9

Dự bị 11

  1. 18A. Doudah ▲ 56' 6.9
  2. 20M. Nassoh ▲ 73' 6.3
  3. 17D. Sealy ▲ 73' 6.6
  4. 14Luis Felipe ▲ 88' 6.9
  5. 21A. Priske ▲ 88' 6.3
  6. 23A. van Lare
  7. 16K. Peersman
  8. 12Y. Bahadır
  9. 13M. Kreekels
  10. 19D. Timan
  11. 15F. Leysen
FC Volendam Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: W. Jonk
  1. 1F. Stanković 6.0
  2. 4D. Mirani 6.3
  3. 28J. Flint 6.5
  4. 40J. Vertrouwd ▼ 87' 6.3
  5. 30B. Deul ▼ 75' 6.6
  6. 33W. Ould-Chikh 7.7
  7. 10G. Oristanio ▼ 87' 7.3
  8. 7D. van Mieghem ▼ 75' 7.3
  9. 21R. Mühren 7.7
  10. 34B. Ould-Chikh 7.9
  11. 24A. Douiri ▼ 35' 6.3

Dự bị 12

  1. 31K. Visser ▲ 35' 6.0
  2. 9M. Kaars ▲ 75' 6.3
  3. 19F. Antonucci ▲ 75' 6.3
  4. 14M. Eerdhuijzen ▲ 87' 6.5
  5. 15D. James ▲ 87' 6.2
  6. 39K. Blommestijn
  7. 8C. Twigt
  8. 6A. Plat
  9. 32D. Vlak
  10. 5D. Murkin
  11. 22B. Lauwers
  12. 11I. El Kadiri

Thống kê

035
1020
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm16
5Trúng đích7
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
5Phạt góc10
1Việt vị2
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
5Cứu thua3
399Chuyền bóng350
279Chuyền chính xác219
70%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

41Trận đấu42
62Ghi được89
70Thủng lưới59
1.51Bàn thắng mỗi trận2.12
5Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu