FC Volendam vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: FC Volendam 4-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 4 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Volendam thắng 2, hòa 0, Jong PSV U21 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 33
- Sân vận động
- Kras Stadion, Volendam
- Phong độ
- LWLWL FC Volendam
- DWDDW Jong PSV U21
- 5' Vurnon Anita
- HT0-0
- 46' ▲ A. Plat ▼ V. Anita
- 49' Emir Bars
- 61' ▲ J. Jacobs ▼ R. Mühren
- 68' Y. Leliendal · H. Veerman 1-0
- 75' ▲ D. Gilbert ▼ M. Younis
- 77' ▲ N. Bukala ▼ M. de Haan
- 78' Emir Bars
- 78' Emir Bars
- 79' Roy Steur
- 80' B. Kuwas11m 2-0
- 81' ▲ N. Verkooijen ▼ T. Abed
- 81' ▲ T. van den Heuvel ▼ T. Land
- 82' ▲ Y. Raap ▼ E. Waayers
- 86' J. Jacobs · Y. Leliendal 3-0
- 88' ▲ K. Wong-A-Soij ▼ B. Ould-Chikh
- 88' ▲ A. Oehlers ▼ B. Kuwas
- 90' H. Veerman · J. Jacobs 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 20K. van Oevelen 8.7
- 12D. Payne 7.2
- 4X. Mbuyamba 8.0
- 3M. Amevor 6.9
- 32Y. Leliendal ⚽ ⇢ 9.5
- 5V. Anita ▼ 46' 6.7
- 36M. de Haan ▼ 77' 7.0
- 7B. Ould-Chikh ▼ 88' 7.5
- 21R. Mühren ▼ 61' 7.0
- 10B. Kuwas ⚽ ▼ 88' 6.9
- 9H. Veerman ⚽ ⇢ 8.6
Dự bị 11
- 6A. Plat ▲ 46' 7.2
- 8J. Jacobs ⚽ ▲ 61' 8.2
- 18N. Bukala ▲ 77' 6.6
- 31K. Wong-A-Soij ▲ 88'
- 11A. Oehlers ▲ 88'
- 16K. Ngom
- 39M. Zijlstra
- 14D. Steur
- 23G. Curiel
- 28S. Esajas
- 30Y. Samson
- 1R. Steur 6.3
- 2E. Waayers ▼ 82' 6.3
- 3E. van de Blaak 5.9
- 4S. Gomez Van Hoogen 6.5
- 5M. Dağaşan 6.3
- 7T. Abed ▼ 81' 7.2
- 6J. Bawuah 7.5
- 8T. Land ▼ 81' 6.9
- 11M. Younis ▼ 75' 6.2
- 10E. Bajraktarević 7.3
- 9E. Bars 6.6
Dự bị 7
- 19D. Gilbert ▲ 75' 5.9
- 20N. Verkooijen ▲ 81' 6.2
- 18T. van den Heuvel ▲ 81' 6.3
- 14Y. Raap ▲ 82' 5.6
- 23S. Kuijsten
- 17I. Houben
- 16T. Smolenaars
Thống kê
01⚑3
⚑531
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm14
8Trúng đích5
7Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
3Phạt góc5
2Việt vị0
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
467Chuyền bóng463
394Chuyền chính xác401
84%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
48Trận đấu42
106Ghi được61
56Thủng lưới94
2.21Bàn thắng mỗi trận1.45
17Giữ sạch lưới3
33Trên 2.5 bàn30
57Hiệp hai35