Jong PSV U21 vs FC Volendam
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 3-2 FC Volendam tại Eerste Divisie, 10 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 1, hòa 0, FC Volendam thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 1
- Phong độ
- DWDDW Jong PSV U21
- LWLWL FC Volendam
- 19' F. Kluit · J. Koller 1-0
- 38' 1-1 H. Veerman · N. Doodeman
- HT1-1
- 58' ▲ M. Belfqih ▼ K. Wolff
- 58' ▲ A. Plat ▼ R. Niemeijer
- 61' 1-2 H. Veerman · M. Belfqih
- 66' ▲ M. Bahaty ▼ J. Koller
- 66' ▲ S. Cornecion ▼ S. Sidibe
- 66' ▲ J. Haakmat ▼ M. Kleijn
- 82' J. van den Berg 2-2
- 87' ▲ J. Beerens ▼ F. Kluit
- 87' ▲ B. Mulders ▼ J. van den Berg
- 87' ▲ M. Bresser ▼ E. Bassey
- 90'+3 Jairo Beerens
- 90'+1 ▲ L. Blondeau ▼ D. Payne
- 90'+1 ▲ J. Tielemans ▼ D. Huisman
- 90' S. Cornecion · M. Bresser 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1T. Smolenaars 6.6
- 2E. Bassey ▼ 87' 6.7
- 3F. Merien 6.9
- 4Y. Gasiorowski 6.7
- 5G. Verhulst 6.7
- 8S. Sidibe ▼ 66' 6.2
- 6J. Bawuah 7.0
- 7E. Bajraktarevic 6.6
- 10J. van den Berg ⚽ ▼ 87' 6.7
- 11F. Kluit ⚽ ▼ 87' 6.9
- 9J. Koller ⇢ ▼ 66' 7.3
Dự bị 11
- 23S. Kuijsten
- 16K. Ngom
- 14M. Monamay
- 21J. Beerens ▲ 87'
- 22R. Manuhutu
- 18B. Mulders ▲ 87'
- 17M. Bahaty ▲ 66' 6.2
- 24M. Bresser ▲ 87'
- 20S. Cornecion ⚽ ▲ 66' 7.2
- 15D. Stam
- 19L. Nistelrooy
- 16R. Steur 6.9
- 12D. Payne ▼ 90' 6.3
- 2P. Ugwu 6.3
- 3M. Amevor 6.7
- 15M. Kleijn ▼ 66' 6.7
- 8D. Huisman ▼ 90' 7.0
- 18N. Bukala 6.7
- 7N. Doodeman ⇢ 6.2
- 10R. Niemeijer ▼ 58' 6.6
- 11K. Wolff ▼ 58' 6.5
- 9H. Veerman ⚽2 8.3
Dự bị 12
- 1H. Jurjus
- 22D. Vlak
- 4E. Schouten
- 19T. Codinha
- 25L. Blondeau ▲ 90'
- 77J. Hoepel
- 34M. Belfqih ▲ 58' 6.9
- 6A. Plat ▲ 58' 6.7
- 63J. Haakmat ▲ 66' 6.2
- 5D. Bisschops
- 17D. Beukers
- 29J. Tielemans ▲ 90'
Thống kê
01⚑7
⚑200
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm4
9Trúng đích3
7Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm2
13Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị3
16Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
1Cứu thua6
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
510Chuyền bóng349
435Chuyền chính xác237
85%Chính xác chuyền68%
2.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 5 | 13 - 9 | +4 | 9 | |
| 8 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 5 | 14 - 10 | +4 | 6 | |
| 13 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 5 | 9 - 9 | 0 | 5 | |
| 14 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 5 | 10 - 13 | -3 | 4 | |
| 15 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 5 | 8 - 16 | -8 | 4 | |
| 17 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 5 | 4 - 9 | -5 | 3 | |
| 18 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 5 | 5 - 17 | -12 | 1 | |
| 19 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
Eredivisie (Promotion)
So sánh
8Trận đấu11
14Ghi được26
14Thủng lưới22
1.75Bàn thắng mỗi trận2.36
1Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn10
7Hiệp hai16