FC Volendam vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: FC Volendam 5-1 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 16 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Volendam thắng 6, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 8
- Sân vận động
- Kras Stadion, Volendam
- Trọng tài
- C. Ruperti
- Phong độ
- LWLWL FC Volendam
- DWDDW Jong PSV U21
- HT0-0
- 49' F. Antonucci · A. Plat 1-0
- 53' Shurandy Sambo
- 62' ▲ D. Timan ▼ K. Kristinsson
- 67' B. Deul · S. Mulattieri 2-0
- 74' ▲ L. Maloney ▼ I. El Kadiri
- 74' ▲ N. Doodeman ▼ M. Kaars
- 77' B. Deul · N. Doodeman 3-0
- 80' S. Mulattieri · N. Doodeman 4-0
- 81' ▲ T. Daverveld ▼ S. Sambo
- 81' ▲ D. Vos ▼ M. Kreekels
- 82' ▲ S. Ben Sallam ▼ F. Antonucci
- 82' ▲ G. Iatroudis ▼ S. Mulattieri
- 82' 4-1 M. Kjølø · Ismael Saibari
- 88' ▲ C. Twigt ▼ B. Deul
- 90'+1 G. Iatroudis · N. Doodeman 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 1N. Bakker 6.2
- 34M. Betti 7.2
- 3M. Tol 7.5
- 2B. Plat 7.0
- 30B. Deul ⚽2 ▼ 88' 8.2
- 10F. Antonucci ⚽ ▼ 82' 7.9
- 6A. Plat ⇢ 7.3
- 19S. Mulattieri ⚽ ⇢ ▼ 82' 7.3
- 9M. Kaars ▼ 74' 6.6
- 5D. Murkin 7.3
- 11I. El Kadiri ▼ 74' 6.3
Dự bị 10
- 29L. Maloney ▲ 74' 6.7
- 7N. Doodeman ▲ 74' 8.9
- 12S. Ben Sallam ▲ 82' 6.7
- 15G. Iatroudis ⚽ ▲ 82' 7.3
- 18C. Twigt ▲ 88'
- 14J. Molenaar
- 22J. Roggeveen
- 17D. Bäly
- 16B. Lauwers
- 20D. Panka
- 1V. Müller 5.9
- 5J. de Haas 6.2
- 2S. Sambo ▼ 81' 6.2
- 3M. Kreekels ▼ 81' 6.5
- 4Luis Felipe 6.3
- 8R. Schoonbrood 6.7
- 11R. Ledezma 6.3
- 10M. Kjølø ⚽ 7.0
- 6E. Nosa 6.9
- 7Ismael Saibari ⇢ 6.9
- 9K. Kristinsson ▼ 62' 6.5
Dự bị 9
- 19D. Timan ▲ 62' 6.2
- 18T. Daverveld ▲ 81' 6.2
- 20D. Vos ▲ 81' 6.7
- 12R. Zeegers
- 17K. Oostenbrink
- 14A. Mendonça
- 13G. Kuisch
- 16K. van Dorp
- 15C. Gloster
Thống kê
00⚑7
⚑210
59%Kiểm soát bóng41%
23Dứt điểm5
9Trúng đích1
7Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị2
8Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
0Cứu thua4
603Chuyền bóng424
518Chuyền chính xác341
86%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu39
91Ghi được54
66Thủng lưới66
2.02Bàn thắng mỗi trận1.38
10Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn22
46Hiệp hai32