Jong PSV U21 vs FC Volendam
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 0-1 FC Volendam tại Eerste Divisie, 7 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 3, hòa 1, FC Volendam thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 37
- Sân vận động
- Sportcomplex De Herdgang, Eindhoven
- Trọng tài
- C. Ruperti
- Phong độ
- DWDDW Jong PSV U21
- LWLWL FC Volendam
- 43' Jeremy Antonisse
- HT0-0
- 68' ▲ J. Antonioli ▼ D. James
- 68' ▲ M. Tol ▼ B. Plat
- 69' Shurandy Sambo
- 75' ▲ M. Nassoh ▼ J. Antonisse
- 75' 0-1 M. Kaars · C. Twigt
- 78' ▲ Z. El Azzouzi ▼ I. El Kadiri
- 87' ▲ M. Eerdhuijzen ▼ B. Deul
- 87' ▲ L. Zeefuik ▼ C. Twigt
- FT0-1
Đội hình
- 1K. van Dorp 6.2
- 4T. Daverveld 7.3
- 2S. Sambo 7.3
- 5D. Vos 7.7
- 8M. Doudah 7.5
- 3E. Matuta 7.3
- 10M. Tielemans 6.2
- 6I. Saibari 7.9
- 9N. Thomas 6.9
- 11J. Antonisse ▼ 75' 6.7
- 7J. Bakayoko 6.9
Dự bị 11
- 18M. Nassoh ▲ 75' 6.3
- 14M. Jimenez
- 19J. Gonzaga
- 17I. Babadi
- 15K. Jansen
- 13Y. Gil y Muiños
- 20D. Rigo
- 23K. Peersman
- 22L. Comenencia
- 21E. van de Blaak
- 16M. Spenkelink
- 1N. Bakker 8.3
- 15D. James ▼ 68' 7.0
- 2B. Plat ▼ 68' 7.3
- 5D. Murkin 6.7
- 4M. van de Ven 7.9
- 12D. Kasius 7.9
- 30B. Deul ▼ 87' 7.0
- 24C. Twigt ⇢ ▼ 87' 7.6
- 9M. Kaars ⚽ 7.2
- 19S. Mulattieri 6.9
- 11I. El Kadiri ▼ 78' 6.7
Dự bị 10
- 27J. Antonioli ▲ 68' 6.6
- 3M. Tol ▲ 68' 6.3
- 23Z. El Azzouzi ▲ 78' 6.3
- 14M. Eerdhuijzen ▲ 87' 6.9
- 28L. Zeefuik ▲ 87' 6.7
- 16B. Lauwers
- 34M. Betti
- 21D. Panka
- 20G. Iatroudis
- 25J. Beers
Thống kê
02⚑6
⚑500
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm9
7Trúng đích1
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
6Phạt góc5
3Việt vị1
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
0Cứu thua6
540Chuyền bóng499
449Chuyền chính xác422
83%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
39Trận đấu45
54Ghi được91
66Thủng lưới66
1.38Bàn thắng mỗi trận2.02
6Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai46