Helmond Sport vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: Helmond Sport 1-2 Almere City FC tại Eerste Divisie, 1 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helmond Sport thắng 4, hòa 2, Almere City FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 13
- Sân vận động
- SolarUnie Stadion, Helmond
- Trọng tài
- L. Gerrets
- Phong độ
- LDLWW Helmond Sport
- WWWLW Almere City FC
- 7' 0-1 J. Arweiler · L. Duijvestijn
- 12' 0-2 J. Arweiler · F. Hammouti
- 43' J. Van Landschoot · S. Vereijken 1-2
- HT1-2
- 50' ▲ M. Esajas ▼ J. Smeets
- 57' ▲ J. Puriel ▼ I. Alhaft
- 57' ▲ T. van Leeuwen ▼ B. van Hoeven
- 65' ▲ J. Hendrikx ▼ J. Houttequiet
- 67' ▲ S. Tunga ▼ F. Hammouti
- 72' ▲ I. Breugelmans ▼ S. Vereijken
- 78' ▲ T. Wildeboer ▼ J. Arweiler
- 83' ▲ B. Van Hove ▼ G. Bosiers
- 90'+4 Jossue Dolet
- 90'+5 Steve Tunga
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Havekotte 6.0
- 4R. van der Meer 7.2
- 5D. van der Sluijs 7.2
- 44B. Reith 6.6
- 3M. De Bie 7.3
- 6J. Lion 7.2
- 8J. Van Landschoot ⚽ 7.5
- 33G. Bosiers ▼ 83' 7.2
- 15S. Vereijken ⇢ ▼ 72' 6.6
- 11J. Houttequiet ▼ 65' 6.2
- 9J. Dolet 7.0
Dự bị 7
- 23J. Hendrikx ▲ 65' 6.6
- 2I. Breugelmans ▲ 72' 6.5
- 17B. Van Hove ▲ 83' 6.7
- 20P. Fosu-Mensah
- 14K. Bukusu
- 22A. Azmi
- 21R. Mantel
- 22M. Woud 7.3
- 3R. Leeuwin 6.7
- 4F. Helstrup 6.9
- 23F. Hammouti ⇢ ▼ 67' 7.3
- 46T. Poll 7.2
- 6T. Receveur 6.9
- 25J. Smeets ▼ 50' 6.6
- 10L. Duijvestijn ⇢ 7.3
- 19J. Arweiler ⚽2 ▼ 78' 8.3
- 11I. Alhaft ▼ 57' 6.5
- 21B. van Hoeven ▼ 57' 6.7
Dự bị 9
- 36M. Esajas ▲ 50' 6.9
- 32J. Puriel ▲ 57' 6.7
- 37T. van Leeuwen ▲ 57' 6.7
- 5S. Tunga ▲ 67' 6.3
- 34T. Wildeboer ▲ 78' 6.3
- 12T. Lesquoy
- 35J. Rullens
- 24S. Keller
- 9M. Pouwels
Thống kê
10⚑6
⚑210
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm8
6Trúng đích2
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
6Phạt góc2
0Việt vị1
12Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
489Chuyền bóng380
402Chuyền chính xác268
82%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu46
48Ghi được69
83Thủng lưới82
1.12Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn31
26Hiệp hai26