Helmond Sport vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: Helmond Sport 2-1 Almere City FC tại Eerste Divisie, 16 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helmond Sport thắng 4, hòa 2, Almere City FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 23
- Sân vận động
- SolarUnie Stadion, Helmond
- Trọng tài
- A. Bos
- Phong độ
- LDLWW Helmond Sport
- WWWLW Almere City FC
- 28' J. Goselink 1-0
- 37' ▲ D. Breedijk ▼ F. Helstrup
- HT1-0
- 54' ▲ G. Bosiers ▼ S. Vereijken
- 56' ▲ J. Smeets ▼ T. Receveur
- 56' ▲ X. Emmers ▼ S. Resink
- 56' ▲ T. Verheydt ▼ I. Alhaft
- 81' L. Duijvestijn · B. Reith 2-0
- 82' ▲ M. Kaandorp ▼ J. Yeboah
- 86' 2-1 T. Verheydt · E. Sørensen
- 89' ▲ J. Thomassen ▼ J. Goselink
- 90'+2 ▲ J. Respen ▼ A. Van Keilegom
- FT2-1
Đội hình
- 1S. van Gassel 7.3
- 2G. Joppen 7.0
- 5D. van der Sluys 7.2
- 44B. Reith ⇢ 7.3
- 3M. De Bie 7.7
- 4A. Van Hoorenbeeck 7.3
- 11L. Duijvestijn ⚽ 8.2
- 15S. Vereijken ▼ 54' 7.0
- 10K. Loukili 6.9
- 19J. Goselink ⚽ ▼ 89' 7.2
- 12A. Van Keilegom ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 33G. Bosiers ▲ 54' 6.6
- 9J. Thomassen ▲ 89'
- 17J. Respen ▲ 90'
- 20J. Roeffen
- 6J. Stans
- 14K. van der Vorst
- 21R. Mantel
- 8O. Džepar
- 22R. Koot
- 22M. Woud 6.5
- 4F. Helstrup ▼ 37' 6.2
- 2B. van Vlerken 6.7
- 14D. Mirani 7.3
- 12T. Lesquoy 6.7
- 8R. Koolwijk 6.6
- 6T. Receveur ▼ 56' 7.2
- 28S. Resink ▼ 56' 6.6
- 11I. Alhaft ▼ 56' 6.7
- 10E. Sørensen ⇢ 6.2
- 39J. Yeboah ▼ 82' 7.2
Dự bị 11
- 15D. Breedijk ▲ 37' 6.3
- 25J. Smeets ▲ 56' 6.9
- 16X. Emmers ▲ 56' 6.5
- 9T. Verheydt ⚽ ▲ 56' 7.3
- 24M. Kaandorp ▲ 82' 6.3
- 29J. Puriel
- 5D. Blackson
- 21S. Keller
- 26R. Mannes
- 20O. Bouyaghlafen
- 18S. Tunga
Thống kê
00⚑5
⚑400
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm15
5Trúng đích6
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
5Phạt góc4
2Việt vị6
8Phạm lỗi13
5Cứu thua3
407Chuyền bóng464
309Chuyền chính xác363
76%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu45
65Ghi được85
80Thủng lưới59
1.41Bàn thắng mỗi trận1.89
10Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai38