Almere City FC vs Helmond Sport
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 2-0 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 25 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 4, hòa 2, Helmond Sport thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 5
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- E. Bijl
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LDLWW Helmond Sport
- 17' Bram Van Vlerken
- 18' Jeff Stans
- 37' Lance Duijvestijn
- HT0-0
- 60' ▲ S. Vereijken ▼ A. Van Keilegom
- 63' ▲ A. Ahannach ▼ B. van Vlerken
- 63' ▲ S. Harrison ▼ I. Alhaft
- 64' A. Ahannach · F. Hammouti 1-0
- 65' Shayon Harrison
- 67' D. Blackson 2-0
- 70' ▲ D. Theunissen ▼ K. Loukili
- 70' ▲ J. Goselink ▼ J. Thomassen
- 76' Boyd Reith
- 83' ▲ S. Tunga ▼ T. Receveur
- 83' ▲ J. Margaritha ▼ O. Bouyaghlafen
- 86' Gaetan Bosiers
- 90'+1 ▲ R. Mannes ▼ D. Blackson
- FT2-0
Đội hình
- 22M. Woud 7.2
- 4F. Helstrup 6.6
- 2B. van Vlerken ▼ 63' 6.5
- 14D. Mirani 7.7
- 5D. Blackson ⚽ ▼ 90' 7.3
- 23F. Hammouti ⇢ 6.6
- 8R. Koolwijk 8.2
- 6T. Receveur ▼ 83' 7.2
- 9T. Verheydt 7.3
- 11I. Alhaft ▼ 63' 6.6
- 20O. Bouyaghlafen ▼ 83' 6.9
Dự bị 9
- 7A. Ahannach ⚽ ▲ 63' 7.6
- 19S. Harrison ▲ 63' 6.9
- 18S. Tunga ▲ 83' 6.9
- 27J. Margaritha ▲ 83' 6.5
- 26R. Mannes ▲ 90'
- 17A. Bensabouh
- 1A. Etemadi
- 29G. Gauna
- 15D. Breedijk
- 1S. van Gassel 6.9
- 5D. van der Sluys 6.3
- 44B. Reith 7.3
- 4A. Van Hoorenbeeck 6.6
- 6J. Stans 6.2
- 8O. Džepar 6.2
- 10K. Loukili ▼ 70' 6.9
- 33G. Bosiers 6.5
- 11L. Duijvestijn 6.3
- 12A. Van Keilegom ▼ 60' 6.7
- 9J. Thomassen ▼ 70' 6.9
Dự bị 8
- 15S. Vereijken ▲ 60' 6.2
- 7D. Theunissen ▲ 70' 6.6
- 19J. Goselink ▲ 70' 6.5
- 3M. De Bie
- 14K. van der Vorst
- 17J. Respen
- 21R. Mantel
- 22R. Koot
Thống kê
02⚑4
⚑640
58%Kiểm soát bóng42%
20Dứt điểm10
6Trúng đích1
12Chệch đích6
18Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
4Phạt góc6
0Việt vị1
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
1Cứu thua4
434Chuyền bóng303
354Chuyền chính xác221
82%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu46
85Ghi được65
59Thủng lưới80
1.89Bàn thắng mỗi trận1.41
17Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai28