FUS Rabat
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
AS FAR

FUS Rabat vs AS FAR

Tỷ số chung cuộc: FUS Rabat 0-2 AS FAR tại Botola Pro, 29 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FUS Rabat thắng 4, hòa 1, AS FAR thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 26
Sân vận động
Stade Prince Moulay El Hassan, Rabat
Trọng tài
R. Jiyed
Phong độ
LLWDL FUS Rabat
DDLDW AS FAR
  1. HT0-0
  2. 55' 0-1 A. Tarkhatt
  3. 63' H. El Bahja A. Azri
  4. 63' R. Laalaloui H. Guy
  5. 70' M. Hrimat
  6. 75' J. Gnadou M. Sahd
  7. 78' S. Chaouma A. Nanah
  8. 84' 0-2 A. Hadraf
  9. 85' A. Hadraf
  10. 85' E. Imanishimwe A. Tarkhatt
  11. 85' L. Diakité A. Ennaffati
  12. 90' A. Hadraf
  13. 90' A. Hadraf
  14. FT0-2

Đội hình

FUS Rabat HLV: J. Sellami
  1. 16M. Benabid
  2. 18A. Qasmi
  3. 15M. Louadni
  4. 3A. Bach
  5. 7E. Karnass
  6. 71H. Guy ▼ 63'
  7. 17Y. Belammari
  8. 19H. Hannouri
  9. 22E. El Bassil
  10. 8A. Nanah ▼ 78'
  11. 10A. Azri ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 14H. El Bahja ▲ 63'
  2. 24R. Laalaloui ▲ 63'
  3. 25S. Chaouma ▲ 78'
  4. 4Y. Ben Khaleq
  5. 5S. Moussaddaq Kerboub
  6. 12M. Bellarabi
  7. 21Y. El Omari
  8. 29S. Yechou
  9. 33H. Qarqor
AS FAR HLV: F. Da Cruz
  1. 1M. Baayou
  2. 23Diney Borges
  3. 19A. Tarkhatt ▼ 85'
  4. 34M. Hrimat
  5. 29M. Moufid
  6. 6Z. Derrag
  7. 40A. Hadraf
  8. 77A. Ennaffati ▼ 85'
  9. 7R. Slim
  10. 15H. Essaoubi
  11. 31M. Sahd ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 14J. Gnadou ▲ 75'
  2. 3E. Imanishimwe ▲ 85'
  3. 33L. Diakité ▲ 85'
  4. 16A. Boulbir
  5. 5B. Mané
  6. 8B. Sabaouni
  7. 10Z. Fati
  8. 20H. Igmane
  9. 27A. Hammoudan

Thống kê

00
31

So sánh

34Trận đấu47
39Ghi được80
18Thủng lưới34
1.15Bàn thắng mỗi trận1.7
19Giữ sạch lưới21
9Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu