FUS Rabat
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
AS FAR

FUS Rabat vs AS FAR

Tỷ số chung cuộc: FUS Rabat 2-1 AS FAR tại Botola Pro, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FUS Rabat thắng 4, hòa 1, AS FAR thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 20
Sân vận động
Stade Prince Moulay El Hassan, Rabat
Trọng tài
Y. Bouslim
Phong độ
LLWDL FUS Rabat
DDLDW AS FAR
  1. 7' K. Benarif
  2. 38' R. Hajhouj 1-0
  3. HT1-0
  4. 57' A. Nanah M. Lahtimi
  5. 60' M. El Khaloui N. Sadaoui
  6. 70' M. Bahsain R. Hajhouj
  7. 70' H. El Moudene K. Benarif
  8. 71' A. Amimi R. Slim
  9. 80' A. Louani E. Moubarik
  10. 80' O. Raoui H. Kameni
  11. 84' A. Nanah 2-0
  12. 85' D. Smith A. Tarkhatt
  13. 90'+7 S. Khorsa
  14. 90'+1 2-1 A. Amimi
  15. FT2-1

Đội hình

FUS Rabat HLV: A. Benhachem
  1. 1M. Benabid
  2. 4S. Khorsa
  3. 18A. Qasmi
  4. 3A. Bach
  5. 25K. Benarif ▼ 70'
  6. 17Y. Belammari
  7. 10M. Lahtimi ▼ 57'
  8. 2E. Moubarik ▼ 80'
  9. 22E. El Bassil
  10. 8R. Hajhouj ▼ 70'
  11. 23H. Kameni ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 20A. Nanah ▲ 57'
  2. 21M. Bahsain ▲ 70'
  3. 31H. El Moudene ▲ 70'
  4. 6A. Louani ▲ 80'
  5. 26O. Raoui ▲ 80'
  6. 29S. Ouattara
  7. 32M. El Achir
  8. 33L. Dahdouh
  9. 12M. Bellarabi
AS FAR HLV: S. Vandenbroeck
  1. 1M. Baayou
  2. 5M. Chibi
  3. 15T. Manzi
  4. 3E. Imanishimwe
  5. 19A. Tarkhatt ▼ 85'
  6. 34M. Hrimat
  7. 8B. Sabaouni
  8. 77A. Ennaffati
  9. 14N. Sadaoui ▼ 60'
  10. 7R. Slim ▼ 71'
  11. 33I. Khafi

Dự bị 9

  1. 17M. El Khaloui ▲ 60'
  2. 9A. Amimi ▲ 71'
  3. 11D. Smith ▲ 85'
  4. 6O. Jerrari
  5. 10Z. Fati
  6. 12H. Doughmi
  7. 13H. Moujahid
  8. 23Diney
  9. 29M. Moufid

Thống kê

02
00

So sánh

36Trận đấu35
43Ghi được42
36Thủng lưới34
1.19Bàn thắng mỗi trận1.2
9Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu