FUS Rabat
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Difaa EL Jadida

FUS Rabat vs Difaa EL Jadida

Tỷ số chung cuộc: FUS Rabat 5-0 Difaa EL Jadida tại Botola Pro, 19 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FUS Rabat thắng 4, hòa 4, Difaa EL Jadida thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 24
Sân vận động
Stade Prince Moulay El Hassan, Rabat
Trọng tài
N. Berquia
Phong độ
LLWDL FUS Rabat
WWDDL Difaa EL Jadida
  1. 13' H. Hannouri 1-0
  2. 31' A. Nanah 2-0
  3. 37' C. Nsundi
  4. 42' M. Elaz 3-0
  5. 43' A. Bouba Lahcen
  6. HT3-0
  7. 46' A. Azri M. Elaz
  8. 46' Tahir bin Amir A. Bouba
  9. 50' H. Hanouri
  10. 55' A. Azri 4-0
  11. 64' Y. El Omari Y. Belammari
  12. 64' R. Laalaloui H. Hannouri
  13. 65' A. Jaouad A. Farah
  14. 65' A. Aberkille O. El Hanoudi
  15. 65' M. Benkhlaed D. Amale
  16. 68' G. Herve
  17. 72' S. Moussaddaq Kerboub E. Karnass
  18. 73' A. Jaouad
  19. 82' S. Chaouma A. Qasmi
  20. 87' S. Chaouma 5-0
  21. 88' S. Chaouma
  22. FT5-0

Đội hình

FUS Rabat HLV: J. Sellami
  1. 16M. Benabid
  2. 18A. Qasmi ▼ 82'
  3. 15M. Louadni
  4. 7E. Karnass ▼ 72'
  5. 20M. Elaz ▼ 46'
  6. 71H. Guy
  7. 17Y. Belammari ▼ 64'
  8. 19H. Hannouri ▼ 64'
  9. 31H. El Moudene
  10. 22E. El Bassil
  11. 8A. Nanah

Dự bị 9

  1. 10A. Azri ▲ 46'
  2. 21Y. El Omari ▲ 64'
  3. 24R. Laalaloui ▲ 64'
  4. 5S. Moussaddaq Kerboub ▲ 72'
  5. 25S. Chaouma ▲ 82'
  6. 4Y. Ben Khaleq
  7. 13A. Majid
  8. 9H. Kameni
  9. 33H. Qarqor
Difaa EL Jadida HLV: A. Talib
  1. 1M. Bessak
  2. 99C. El Maftoul
  3. 8M. Chichane
  4. 23D. Amale ▼ 65'
  5. 31A. Ferras
  6. 94A. Bouba ▼ 46'
  7. 16N. Zarkane
  8. 50C. Nsundi
  9. 21H. Darai
  10. 7A. Farah ▼ 65'
  11. 77O. El Hanoudi ▼ 65'

Dự bị 9

  1. 14Tahir bin Amir ▲ 46'
  2. 19A. Jaouad ▲ 65'
  3. 30A. Aberkille ▲ 65'
  4. 55M. Benkhlaed ▲ 65'
  5. 3Z. Brighet
  6. 12M. Chennouf
  7. 18M. Karnas
  8. 20O. El Moustaoui
  9. 56A. Ait Jilal

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS FAR
30 50 - 19 +31 67
2
Wydad AC
30 47 - 21 +26 66
3
FUS Rabat
30 36 - 16 +20 55
4
Olympique Safi
30 34 - 28 +6 47
5
Raja Casablanca
30 31 - 26 +5 44
6
Renaissance Berkane
30 31 - 29 +2 44
7
Hassania Agadir
30 30 - 29 +1 39
8
UTS Rabat
30 34 - 40 -6 36
9
Riadi Salmi
30 31 - 40 -9 36
10
Maghreb Fès
30 27 - 33 -6 34
11
Mouloudia Oujda
30 30 - 35 -5 32
12
Chabab Mohammédia
30 27 - 36 -9 31
13
Moghreb Tetouan
30 28 - 41 -13 30
14
Ittihad Tanger
30 23 - 39 -16 29
15
Olympique Khouribga
30 29 - 36 -7 28
16
Difaa EL Jadida
30 24 - 44 -20 25
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu33
39Ghi được28
18Thủng lưới47
1.15Bàn thắng mỗi trận0.85
19Giữ sạch lưới8
9Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu