Difaa EL Jadida vs FUS Rabat
Tỷ số chung cuộc: Difaa EL Jadida 3-1 FUS Rabat tại Botola Pro, 26 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Difaa EL Jadida thắng 2, hòa 4, FUS Rabat thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Botola Pro · Vòng 20
- Sân vận động
- Stade Ben Ahmed El Abdi, Mazghan
- Trọng tài
- A. Elyaakoubi
- Phong độ
- WWDDL Difaa EL Jadida
- LLWDL FUS Rabat
- 31' ▲ S. El Amrani ▼ M. Amale
- 45' I. Najm Eddine
- 45' E. Karnass 1-0
- HT1-0
- 49' Y. Dahbi 2-0
- 53' 2-1 N. Zerhouni
- 66' E. Boukhriss
- 67' ▲ E. El Bassil ▼ Y. Belammari
- 82' ▲ K. El Ghafouli ▼ C. El Maftoul
- 84' ▲ A. Mouloua ▼ M. Bahsain
- 86' M. Choka 3-1
- 88' ▲ A. Hadraf ▼ D. Ankira
- 88' ▲ H. Darai ▼ M. Choka
- FT3-1
Đội hình
- 1S. Barrouhou
- 8D. Ankira ▼ 88'
- 99C. El Maftoul ▼ 82'
- 20B. Najmeddine
- 4M. El Jaaouani
- 23M. Amale ▼ 31'
- 31A. Ferras
- 12T. Boukhriss
- 18E. Karnass
- 25M. Choka ▼ 88'
- 27Y. Dahbi
Dự bị 9
- 15S. El Amrani ▲ 31'
- 26K. El Ghafouli ▲ 82'
- 11A. Hadraf ▲ 88'
- 21H. Darai ▲ 88'
- 3J. Khallouki
- 5J. Ifasso
- 7R. Lakhmidi
- 55M. Benkhlaed
- 91M. El Yousfi
- 16M. Benabid
- 3A. Bach
- 26O. Raoui
- 5Y. Limouri
- 21M. Bahsain ▼ 84'
- 6A. Louani
- 11N. Zerhouni
- 17Y. Belammari ▼ 67'
- 19M. Lahtimi
- 2E. Moubarik
- 34E. Maouhoub
Dự bị 8
- 22E. El Bassil ▲ 67'
- 37A. Mouloua ▲ 84'
- 12M. Bellarabi
- 13A. Sellak
- 20Y. Jarici
- 36A. Ramzi
- 38R. Assaraga
- 40H. Chabane
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 58 - 26 | +32 | 67 | |
| 2 | 30 | 48 - 26 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 39 - 29 | +10 | 51 | |
| 4 | 30 | 37 - 36 | +1 | 45 | |
| 5 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 6 | 30 | 23 - 24 | -1 | 37 | |
| 7 | 30 | 30 - 34 | -4 | 36 | |
| 8 | 30 | 29 - 36 | -7 | 36 | |
| 9 | 30 | 32 - 36 | -4 | 35 | |
| 10 | 30 | 26 - 25 | +1 | 35 | |
| 11 | 30 | 30 - 41 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 32 - 40 | -8 | 35 | |
| 13 | 30 | 23 - 33 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 28 - 36 | -8 | 33 | |
| 15 | 30 | 36 - 43 | -7 | 32 | |
| 16 | 30 | 31 - 40 | -9 | 30 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu33
37Ghi được35
44Thủng lưới38
1.16Bàn thắng mỗi trận1.06
9Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai16