Hassania Agadir
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FUS Rabat

Hassania Agadir vs FUS Rabat

Tỷ số chung cuộc: Hassania Agadir 0-1 FUS Rabat tại Botola Pro, 26 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hassania Agadir thắng 2, hòa 2, FUS Rabat thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 15
Sân vận động
Stade d'Agadir, Agadir
Trọng tài
N. Berquia
Phong độ
WDDLD Hassania Agadir
LLWDL FUS Rabat
  1. 42' J. Ech-Chammakh A. Marzak
  2. 45' H. Qarqor
  3. 45'+5 E. M. El Bassil
  4. 45'+7 0-1 A. Bach
  5. HT0-1
  6. 46' A. Kaidi A. lakhdar
  7. 46' Y. Belammari H. Qarqor
  8. 55' K. Katalundi
  9. 57' H. Hanouri
  10. 61' Y. El Omari
  11. 66' H. Kameni A. Azri
  12. 66' S. Yechou H. Hannouri
  13. 67' M. Khallati J. Tachtach
  14. 67' B. Octobre J. Mbele
  15. 75' H. El Moudene A. Bach
  16. 78' S. Alami Y. Mehri
  17. 85' A. Kaidi
  18. 89' S. Alami
  19. 89' Y. Belammari
  20. 89' H. Souissi
  21. 90' Y. Ben Khaleq A. Nanah
  22. FT0-1

Đội hình

Hassania Agadir HLV: Marcos Paquetá
  1. 1M. El Jourbaoui
  2. 55A. Marzak ▼ 42'
  3. 97M. Cheikhi
  4. 8H. Souissi
  5. 10K. Ait Mohamed
  6. 22J. Tachtach ▼ 67'
  7. 6H. Kalai
  8. 99J. Mbele ▼ 67'
  9. 33A. lakhdar ▼ 46'
  10. 11Y. Mehri ▼ 78'
  11. 29Joyce Katulondi

Dự bị 9

  1. 23J. Ech-Chammakh ▲ 42'
  2. 17A. Kaidi ▲ 46'
  3. 3M. Khallati ▲ 67'
  4. 20B. Octobre ▲ 67'
  5. 18S. Alami ▲ 78'
  6. 14A. Ait Brayim
  7. 64B. Abyir
  8. 27M. Bakhkhach
  9. 24A. Ialioune
FUS Rabat HLV: J. Sellami
  1. 16M. Benabid
  2. 18A. Qasmi
  3. 15M. Louadni
  4. 3A. Bach ▼ 75'
  5. 21Y. El Omari
  6. 33H. Qarqor ▼ 46'
  7. 71H. Guy
  8. 19H. Hannouri ▼ 66'
  9. 22E. El Bassil
  10. 8A. Nanah ▼ 90'
  11. 10A. Azri ▼ 66'

Dự bị 9

  1. 17Y. Belammari ▲ 46'
  2. 9H. Kameni ▲ 66'
  3. 29S. Yechou ▲ 66'
  4. 31H. El Moudene ▲ 75'
  5. 4Y. Ben Khaleq ▲ 90'
  6. 13A. Majid
  7. 37T. Razko
  8. 38C. Knaidil
  9. 24R. Laalaloui

Thống kê

04
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS FAR
30 50 - 19 +31 67
2
Wydad AC
30 47 - 21 +26 66
3
FUS Rabat
30 36 - 16 +20 55
4
Olympique Safi
30 34 - 28 +6 47
5
Raja Casablanca
30 31 - 26 +5 44
6
Renaissance Berkane
30 31 - 29 +2 44
7
Hassania Agadir
30 30 - 29 +1 39
8
UTS Rabat
30 34 - 40 -6 36
9
Riadi Salmi
30 31 - 40 -9 36
10
Maghreb Fès
30 27 - 33 -6 34
11
Mouloudia Oujda
30 30 - 35 -5 32
12
Chabab Mohammédia
30 27 - 36 -9 31
13
Moghreb Tetouan
30 28 - 41 -13 30
14
Ittihad Tanger
30 23 - 39 -16 29
15
Olympique Khouribga
30 29 - 36 -7 28
16
Difaa EL Jadida
30 24 - 44 -20 25
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu34
32Ghi được39
31Thủng lưới18
0.97Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới19
12Trên 2.5 bàn9
17Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu