Hassania Agadir vs FUS Rabat
Tỷ số chung cuộc: Hassania Agadir 1-3 FUS Rabat tại Botola Pro, 16 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Hassania Agadir thắng 1, hòa 1, FUS Rabat thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Botola Pro · Vòng 19
- Sân vận động
- Stade d'Agadir, Agadir
- Phong độ
- WDDLD Hassania Agadir
- LLWDL FUS Rabat
- 30' 0-1 H. Ahadad
- 33' ▲ A. Kaidi ▼ A. Boukhanfer
- HT0-1
- 46' ▲ A. Azri ▼ M. Elaz
- 53' Aziz Kaidi
- 60' S. El Moudane11m 1-1
- 61' Bilal El Ouadghiri
- 68' ▲ H. Hannouri ▼ H. Ahadad
- 68' ▲ A. Badaoui ▼ S. Moussaddaq Kerboub
- 71' 1-2 A. Azri
- 80' ▲ J. Mbele ▼ I. Hrila
- 80' ▲ H. El Moudene ▼ R. Laalaloui
- 86' ▲ A. Qasmi ▼ O. Soukhane
- 90'+7 1-3 E. El Bassil
- FT1-3
Đội hình
- 1M. El Jourbaoui
- 34I. Hrila ▼ 80'
- 4Y. Rami
- 25A. Beye
- 11B. Dahmoun
- 37H. Kalai
- 42S. El Moudane
- 6J. Tachtach
- 30A. Boukhanfer ▼ 33'
- 33F. Bendahmane
- 18Joyce Katulondi
Dự bị 9
- 17A. Kaidi ▲ 33'
- 99J. Mbele ▲ 80'
- 2H. Afsal
- 15Y. Esdiri
- 16I. Elqaada
- 61B. Abyir
- 20M. Katiba
- 21S. Bahi
- 27M. Bakhkhach
- 1R. Ghanimi
- 16B. Elouadghiri
- 5S. Moussaddaq Kerboub ▼ 68'
- 4Y. Ben Khaleq
- 22E. El Bassil
- 3A. Bach
- 30A. El Msane
- 24R. Laalaloui ▼ 80'
- 34O. Soukhane ▼ 86'
- 17H. Ahadad ▼ 68'
- 20M. Elaz ▼ 46'
Dự bị 9
- 10A. Azri ▲ 46'
- 19H. Hannouri ▲ 68'
- 21A. Badaoui ▲ 68'
- 31H. El Moudene ▲ 80'
- 18A. Qasmi ▲ 86'
- 8A. Nanah
- 12M. Bellarabi
- 23Z. El Hachemi
- 42S. Tazi
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 52 - 15 | +37 | 72 | |
| 2 | 30 | 65 - 22 | +43 | 71 | |
| 3 | 30 | 38 - 23 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 36 - 33 | +3 | 44 | |
| 5 | 30 | 29 - 26 | +3 | 44 | |
| 6 | 30 | 31 - 27 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 32 - 28 | +4 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 35 | 0 | 40 | |
| 9 | 30 | 27 - 28 | -1 | 35 | |
| 10 | 30 | 35 - 43 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 34 - 35 | -1 | 34 | |
| 12 | 30 | 29 - 38 | -9 | 33 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 27 | |
| 14 | 30 | 19 - 40 | -21 | 25 | |
| 15 | 30 | 20 - 46 | -26 | 25 | |
| 16 | 30 | 21 - 49 | -28 | 20 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu35
41Ghi được39
48Thủng lưới32
1.24Bàn thắng mỗi trận1.11
5Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn12
20Hiệp hai19