FK Budućnost Podgorica
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Arsenal Tivat

FK Budućnost Podgorica vs Arsenal Tivat

Tỷ số chung cuộc: FK Budućnost Podgorica 0-2 Arsenal Tivat tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Budućnost Podgorica thắng 6, hòa 1, Arsenal Tivat thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 30
Phong độ
DLDLW FK Budućnost Podgorica
DDLLL Arsenal Tivat
  1. 34' 0-1 N. Kovinic
  2. HT0-1
  3. 46' N. Medojevic A. Camaj
  4. 63' M. Neskovic M. Milickovic
  5. 64' M. Cukovic A. Macanovic
  6. 70' N. Janjic A. Orahovac
  7. 74' 0-2 N. Kovinic
  8. 82' P. Vujovic D. Vukanic
  9. 82' M. Rakcevic I. Bulatovic
  10. 83' V. Kascelan I. Sahman
  11. 83' J. Nikolic A. Imamovic
  12. 86' A. Pupovic
  13. 90'+1 M. Cukovic
  14. FT0-2

Đội hình

FK Budućnost Podgorica
  1. 1M. Mijatovic
  2. 55A. Orahovac ▼ 70'
  3. 5I. Serikov
  4. 35D. Dakic
  5. 32A. Pupovic
  6. 17M. Vusurovic
  7. 44D. Vukanic ▼ 82'
  8. 10M. Milickovic ▼ 63'
  9. 24A. Camaj ▼ 46'
  10. 9N. Nikolic
  11. 11I. Bulatovic ▼ 82'

Dự bị 9

  1. 21F. Domazetovic
  2. 6L. Popovic
  3. 14M. Rakcevic ▲ 82'
  4. 34S. Dukanovic
  5. 8N. Medojevic ▲ 46'
  6. 26P. Vujovic ▲ 82'
  7. 40S. Krstovic
  8. 30N. Janjic ▲ 70'
  9. 92M. Neskovic ▲ 63'
Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 5G. Petovic
  3. 8I. Sahman ▼ 83'
  4. 10P. Raznatovic
  5. 14A. Imamovic ▼ 83'
  6. 19Z. Mikijelj
  7. 20A. Macanovic ▼ 64'
  8. 26M. Zivanovic
  9. 28A. Cetkovic
  10. 77S. Mandic
  11. 90N. Kovinic

Dự bị 9

  1. 12I. Bozinovic
  2. 2M. Cukovic ▲ 64'
  3. 4J. Nikolic ▲ 83'
  4. 11J. Montenegro
  5. 15P. Malisic
  6. 16V. Kascelan ▲ 83'
  7. 17D. Sim
  8. 18N. Bojanic
  9. 21N. Gluscevic

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu37
50Ghi được39
45Thủng lưới46
1.14Bàn thắng mỗi trận1.05
13Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu