Arsenal Tivat
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Budućnost Podgorica

Arsenal Tivat vs FK Budućnost Podgorica

Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 1-0 FK Budućnost Podgorica tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 18 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 3, hòa 1, FK Budućnost Podgorica thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 3
Sân vận động
Stadion u Parku, Tivat
Phong độ
DDLLL Arsenal Tivat
DLDLW FK Budućnost Podgorica
  1. 35' M. Djurickovic
  2. HT0-0
  3. 46' A. Camaj I. Serikov
  4. 52' Z. Petrovic M. Milickovic
  5. 52' D. Vukanic P. Grbic
  6. 52' L. Mijovic L. Savovic
  7. 63' M. Galicphản lưới 1-0
  8. 90' A. Katanic V. Vucicevic
  9. 90'+3 N. Bojanic P. Raznatovic
  10. 90'+5 M. Raspopovic M. Galic
  11. FT1-0

Đội hình

Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 2M. Cukovic
  3. 5G. Petovic
  4. 7A. Bosnjak
  5. 8I. Sahman
  6. 10P. Raznatovic ▼ 90'
  7. 19Z. Mikijelj
  8. 22V. Vucicevic ▼ 90'
  9. 26M. Zivanovic
  10. 28A. Cetkovic
  11. 77S. Mandic

Dự bị 7

  1. 12I. Bozinovic
  2. 9A. Katanic ▲ 90'
  3. 13L. Pecelj
  4. 15P. Malisic
  5. 18N. Bojanic ▲ 90'
  6. 20A. Macanovic
  7. 27A. Kralj
FK Budućnost Podgorica
  1. 21F. Domazetovic
  2. 4M. Djurickovic
  3. 5I. Serikov ▼ 46'
  4. 10M. Milickovic ▼ 52'
  5. 18P. Grbic ▼ 52'
  6. 22L. Savovic ▼ 52'
  7. 23M. Galic ▼ 90'
  8. 32N. Piscevic
  9. 36P. Vukovic
  10. 55A. Orahovac
  11. 77I. Bojovic

Dự bị 9

  1. 1M. Mijatovic
  2. 8L. Mirkovic
  3. 17M. Vusurovic
  4. 20M. Raspopovic ▲ 90'
  5. 24A. Camaj ▲ 46'
  6. 25Z. Petrovic ▲ 52'
  7. 35D. Dakic
  8. 44D. Vukanic ▲ 52'
  9. 88L. Mijovic ▲ 52'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu44
39Ghi được50
46Thủng lưới45
1.05Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu