Arsenal Tivat vs FK Budućnost Podgorica
Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 1-0 FK Budućnost Podgorica tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 25 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 3, hòa 1, FK Budućnost Podgorica thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion u Parku, Tivat
- Phong độ
- DDLLL Arsenal Tivat
- DLDLW FK Budućnost Podgorica
- 33' ▲ M. Vusurovic ▼ M. Raspopovic
- 38' M. Vusurovic
- HT0-0
- 46' N. Kovinic 1-0
- 61' ▲ I. Serikov ▼ M. Milickovic
- 61' ▲ N. Janjic ▼ D. Dakic
- 68' ▲ J. Montenegro ▼ N. Kovinic
- 77' ▲ P. Malisic ▼ P. Raznatovic
- 77' ▲ A. Macanovic ▼ A. Imamovic
- 83' ▲ M. Milovic ▼ D. Vukanic
- 83' ▲ S. Dukanovic ▼ M. Drincic
- 85' ▲ D. Sim ▼ I. Vukcevic
- 85' ▲ N. Gluscevic ▼ S. Mandic
- 90'+5 I. Bozinovic
- FT1-0
Đội hình
- 12I. Bozinovic
- 2M. Cukovic
- 5G. Petovic
- 8I. Sahman
- 9I. Vukcevic ▼ 85'
- 10P. Raznatovic ▼ 77'
- 14A. Imamovic ▼ 77'
- 19Z. Mikijelj
- 28A. Cetkovic
- 77S. Mandic ▼ 85'
- 90N. Kovinic ▼ 68'
Dự bị 9
- 1B. Zogovic
- 3M. Zivaljevic
- 11J. Montenegro ▲ 68'
- 15P. Malisic ▲ 77'
- 16V. Kascelan
- 17D. Sim ▲ 85'
- 18N. Bojanic
- 20A. Macanovic ▲ 77'
- 21N. Gluscevic ▲ 85'
- 21F. Domazetovic
- 20M. Raspopovic ▼ 33'
- 35D. Dakic ▼ 61'
- 70M. Drincic ▼ 83'
- 3S. Hajdin
- 40S. Krstovic
- 44D. Vukanic ▼ 83'
- 10M. Milickovic ▼ 61'
- 77I. Bojovic
- 11I. Bulatovic
- 9N. Nikolic
Dự bị 9
- 1M. Mijatovic
- 17M. Vusurovic ▲ 33'
- 5I. Serikov ▲ 61'
- 15M. Milovic ▲ 83'
- 32A. Pupovic
- 34S. Dukanovic ▲ 83'
- 29V. Terzic
- 92M. Neskovic
- 30N. Janjic ▲ 61'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu44
39Ghi được50
46Thủng lưới45
1.05Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai27