FC Petrocub Hîncești
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Milsami Orhei

FC Petrocub Hîncești vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 2-0 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 6, hòa 1, FC Milsami Orhei thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 3
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 7' P. Popescu 1-0
  2. 32' I. Bors
  3. HT1-0
  4. 46' A. Cobet S. Keita
  5. 48' V. Ambros 2-0
  6. 56' N. Rotaru M. Cojocaru
  7. 66' A. Yoda D. Lisu
  8. 70' D. Demian I. Bors
  9. 79' I. Ghimp F. Takyi
  10. 81' M. Lupan P. Popescu
  11. 83' S. Chele I. Souza
  12. 90'+3 V. Ambros
  13. 90'+3 K. Kalabatama
  14. 90'+5 D. Muringen
  15. FT2-0

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. 1S. Smalenea
  2. 3C. Cucos
  3. 9V. Ambros
  4. 11S. Platica
  5. 13M. Cojocaru ▼ 56'
  6. 15P. Popescu ▼ 81'
  7. 24O. David
  8. 37D. Puscas
  9. 44J. Guera Djou
  10. 66I. Bors ▼ 70'
  11. 90I. Jardan

Dự bị 10

  1. 31V. Dodon
  2. 2V. Pascari
  3. 4V. Buruiana
  4. 8D. Demian ▲ 70'
  5. 19N. Rotaru ▲ 56'
  6. 23M. Lupan ▲ 81'
  7. 27M. Sava
  8. 50D. Tugulea
  9. 79V. Bogaciuc
  10. 92P. Nazari
FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 31F. Dujmovic
  2. 4D. Koy Lupano
  3. 7D. Lisu ▼ 66'
  4. 8O. Rommens
  5. 20I. Souza ▼ 83'
  6. 24D. Muringen
  7. 27S. Keita ▼ 46'
  8. 28K. Kalabatama
  9. 29H. Asmelash
  10. 30F. Takyi ▼ 79'
  11. 33W. Fonkeu

Dự bị 11

  1. 35D. Vornic
  2. 2V. Posmac
  3. 3W. Simba
  4. 6I. Ghimp ▲ 79'
  5. 9A. Cobet ▲ 46'
  6. 11S. Chele ▲ 83'
  7. 13V. Luchita
  8. 14P. Odubia
  9. 15D. Sirbu
  10. 18A. Yoda ▲ 66'
  11. 34M. Iosipoi

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu44
75Ghi được59
30Thủng lưới51
1.79Bàn thắng mỗi trận1.34
20Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu