FC Milsami Orhei vs FC Petrocub Hîncești
Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 1-2 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 3, hòa 1, FC Petrocub Hîncești thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 18
- Sân vận động
- Complexul Sportiv Raional, Orhei
- Phong độ
- DLWDW FC Milsami Orhei
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- 8' 0-1 V. Bogaciuc
- 36' ▲ V. Jardan ▼ I. Ghimp
- 38' Yellow Card
- HT0-1
- 62' ▲ S. Chele ▼ A. Yoda
- 62' ▲ I. Souza ▼ S. Keita
- 72' ▲ M. Lupan ▼ P. Popescu
- 72' ▲ D. Puscas ▼ V. Ambros
- 82' Yellow Card
- 82' Yellow Card
- 83' 0-2 M. Lupan
- 85' ▲ D. Lisu ▼ M. Iosipoi
- 85' ▲ O. Olatunde-Matthew ▼ C. Nwaeze
- 85' ▲ N. Rotaru ▼ M. Cojocaru
- 90'+1 Yellow Card
- 90'+1 Yellow Card
- 90' A. Cobet 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1E. Timbur
- 2V. Posmac
- 5C. Nwaeze ▼ 85'
- 6I. Ghimp ▼ 36'
- 9A. Cobet
- 18A. Yoda ▼ 62'
- 24D. Muringen
- 27S. Keita ▼ 62'
- 28K. Kalabatama
- 29H. Asmelash
- 34M. Iosipoi ▼ 85'
Dự bị 8
- 31F. Dujmovic
- 35D. Vornic
- 7D. Lisu ▲ 85'
- 11S. Chele ▲ 62'
- 17I. Arhirii
- 20I. Souza ▲ 62'
- 22V. Jardan ▲ 36'
- 38O. Olatunde-Matthew ▲ 85'
- 31V. Dodon
- 90I. Jardan
- 3C. Cucos
- 44J. Guera Djou
- 66I. Bors
- 11S. Platica
- 39T. Lungu
- 9V. Ambros ▼ 72'
- 79V. Bogaciuc
- 13M. Cojocaru ▼ 85'
- 15P. Popescu ▼ 72'
Dự bị 10
- 1S. Smalenea
- 4V. Buruiana
- 6I. Danilov
- 8D. Demian
- 17C. Pascaluta
- 19N. Rotaru ▲ 85'
- 23M. Lupan ▲ 72'
- 24O. David
- 27V. Dijinari
- 37D. Puscas ▲ 72'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 20 - 3 | +17 | 40 | |
| 3 | 21 | 43 - 17 | +26 | 41 | |
| 3 | 10 | 18 - 11 | +7 | 32 | |
| 4 | 21 | 42 - 25 | +17 | 37 | |
| 5 | 10 | 4 - 15 | -11 | 16 | |
| 6 | 21 | 24 - 39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 24 - 61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 13 - 63 | -50 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
59Ghi được75
51Thủng lưới30
1.34Bàn thắng mỗi trận1.79
15Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai33