FC Petrocub Hîncești
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Milsami Orhei

FC Petrocub Hîncești vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 2-0 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 6, hòa 1, FC Milsami Orhei thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Round · Vòng 7
Sân vận động
Stadionul Orăşenesc, Hînceşti
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 17' D. Pușcaș 1-0
  2. 19' D. Pușcaș 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' S. Chele V. Jardan
  5. 62' S. Keita D. Lisu
  6. 72' P. Popescu
  7. 72' D. Spătaru M. Lupan
  8. 72' A. Bykovskiy P. Popescu
  9. 77' M. Gopey K. Kalabatama
  10. 84' T. Lungu
  11. 86' D. Bivol M. Căruntu
  12. 90'+4 D. Muringen
  13. 90' V. Luchiță A. Yoda
  14. FT2-0

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: A. Prepeliță
  1. 1S. Șmalenea
  2. 21M. Potîrniche
  3. 90I. Jardan
  4. 24C. Ngah
  5. 79V. Bogaciuc
  6. 8D. Demian
  7. 39T. Lungu
  8. 37D. Pușcaș
  9. 23M. Lupan ▼ 72'
  10. 22M. Căruntu ▼ 86'
  11. 15P. Popescu ▼ 72'

Dự bị 11

  1. 7D. Spătaru ▲ 72'
  2. 99A. Bykovskiy ▲ 72'
  3. 71D. Bivol ▲ 86'
  4. 5V. Posmac
  5. 6B. Diallo
  6. 10C. Carp
  7. 17C. Păscăluță
  8. 29A. Gutium
  9. 31V. Dodon
  10. 32D. Coval
  11. 44J. Guera
FC Milsami Orhei HLV: I. Picuşceac
  1. 1E. Tîmbur
  2. 29H. Asmelash
  3. 24D. Muringen
  4. 4D. Lupano
  5. 5C. Nwaeze
  6. 22V. Jardan ▼ 46'
  7. 25N. Khali
  8. 7D. Lisu ▼ 62'
  9. 18A. Yoda ▼ 90'
  10. 28K. Kalabatama ▼ 77'
  11. 15I. Ndon

Dự bị 9

  1. 11S. Chele ▲ 46'
  2. 27S. Keita ▲ 62'
  3. 9M. Gopey ▲ 77'
  4. 13V. Luchiță ▲ 90'
  5. 6I. Ghimp
  6. 12D. Vornic
  7. 16A. Antoniuc
  8. 17I. Arhirii
  9. 21V. Zavalișca

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Zimbru Chișinău
14 32 - 16 +16 25
3
FC Sheriff Tiraspol
10 17 - 6 +11 20
4
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 17 +3 14
5
CSF Bălți
10 9 - 24 -15 5
5
FC Milsami Orhei
14 30 - 18 +12 21
6
Spartanii Selemet
14 12 - 17 -5 14
7
Dacia-Buiucani
14 8 - 19 -11 11
8
Floreşti
14 0 - 59 -59 1
Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu34
72Ghi được71
55Thủng lưới37
1.64Bàn thắng mỗi trận2.09
14Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu