FC Petrocub Hîncești vs FC Milsami Orhei
Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 2-1 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 6, hòa 1, FC Milsami Orhei thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 11
- Phong độ
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- DLWDW FC Milsami Orhei
- 15' M. Lupan 1-0
- 24' Yellow Card
- 41' Yellow Card
- 42' Yellow Card
- HT1-0
- 46' ▲ D. Demian ▼ I. Bors
- 46' ▲ D. Koy Lupano ▼ O. Olatunde-Matthew
- 46' ▲ D. Lisu ▼ M. Iosipoi
- 46' ▲ S. Chele ▼ S. Keita
- 49' Yellow Card
- 51' Yellow Card
- 58' ▲ N. Rotaru ▼ P. Popescu
- 66' ▲ V. Luchita ▼ I. Ndon
- 66' D. Demian 2-0
- 74' Yellow Card
- 74' Yellow Card
- 74' ▲ M. Cojocaru ▼ C. Pascaluta
- 79' Yellow Card
- 80' Yellow Card
- 82' ▲ I. Arhirii ▼ N. Khali
- 89' 2-1 I. Ghimp
- 90'+11 Yellow Card
- 90'+5 ▲ M. Potirniche ▼ M. Lupan
- FT2-1
Đội hình
- 31V. Dodon
- 3C. Cucos
- 11S. Platica
- 15P. Popescu ▼ 58'
- 17C. Pascaluta ▼ 74'
- 23M. Lupan ▼ 90'
- 39T. Lungu
- 44J. Guera Djou
- 66I. Bors ▼ 46'
- 79V. Bogaciuc
- 90I. Jardan
Dự bị 7
- 1S. Smalenea
- 4V. Buruiana
- 2I. Danilov
- 8D. Demian ▲ 46'
- 13M. Cojocaru ▲ 74'
- 19N. Rotaru ▲ 58'
- 21M. Potirniche ▲ 90'
- 1E. Timbur
- 5C. Nwaeze
- 6I. Ghimp
- 9A. Cobet
- 15I. Ndon ▼ 66'
- 18A. Yoda
- 25N. Khali ▼ 82'
- 27S. Keita ▼ 46'
- 30F. Takyi
- 34M. Iosipoi ▼ 46'
- 38O. Olatunde-Matthew ▼ 46'
Dự bị 7
- 31F. Dujmovic
- 35D. Vornic
- 4D. Koy Lupano ▲ 46'
- 7D. Lisu ▲ 46'
- 11S. Chele ▲ 46'
- 13V. Luchita ▲ 66'
- 17I. Arhirii ▲ 82'
Thống kê
08
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 20 - 3 | +17 | 40 | |
| 3 | 21 | 43 - 17 | +26 | 41 | |
| 3 | 10 | 18 - 11 | +7 | 32 | |
| 4 | 21 | 42 - 25 | +17 | 37 | |
| 5 | 10 | 4 - 15 | -11 | 16 | |
| 6 | 21 | 24 - 39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 24 - 61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 13 - 63 | -50 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
75Ghi được59
30Thủng lưới51
1.79Bàn thắng mỗi trận1.34
20Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai28