FC Milsami Orhei
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0 · sau hiệp phụ
·
FC Petrocub Hîncești

FC Milsami Orhei vs FC Petrocub Hîncești

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 1-0 FC Petrocub Hîncești tại Cupa, 16 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 3, hòa 1, FC Petrocub Hîncești thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Cupa · Quarter-finals
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
WLLWD FC Petrocub Hîncești
  1. 45'+2 D. Lisu
  2. 45'+2 D. Lisu
  3. HT0-0
  4. 46' D. Demian D. Spătaru
  5. 46' P. Popescu M. Lupan
  6. 69' S. Chele N. Khali
  7. 69' S. Keita I. Ndon
  8. 74' J. Guera V. Bogaciuc
  9. 78' D. Bivol D. Pușcaș
  10. 83' S. Keita 1-0
  11. 85' I. Ghimp V. Jardan
  12. 89' C. Ngah T. Lungu
  13. 90'+3 V. Luchiță R. Gînsari
  14. 106' M. Gopey K. Kalabatama
  15. 106' A. Gutium M. Căruntu
  16. 119' A. Yoda D. Muringen
  17. 120'+1 FC Petrocub Hîncești11mhỏng 11m
  18. 120'+2 FC Milsami Orhei11mhỏng 11m
  19. 120'+3 FC Petrocub Hîncești11mhỏng 11m
  20. FT1-0

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: I. Picuşceac
  1. E. Tîmbur
  2. H. Asmelash
  3. D. Muringen ▼ 119'
  4. D. Lupano
  5. C. Nwaeze
  6. R. Gînsari ▼ 90'
  7. V. Jardan ▼ 85'
  8. N. Khali ▼ 69'
  9. D. Lisu
  10. K. Kalabatama ▼ 106'
  11. I. Ndon ▼ 69'

Dự bị 10

  1. S. Chele ▲ 69'
  2. S. Keita ▲ 69'
  3. I. Ghimp ▲ 85'
  4. V. Luchiță ▲ 90'
  5. M. Gopey ▲ 106'
  6. A. Yoda ▲ 119'
  7. A. Antoniuc
  8. D. Vornic
  9. I. Arhirii
  10. V. Zavalișca
FC Petrocub Hîncești HLV: S. Vojneski
  1. S. Șmalenea
  2. M. Potîrniche
  3. I. Jardan
  4. V. Posmac
  5. I. Borș
  6. D. Spătaru ▼ 46'
  7. V. Bogaciuc ▼ 74'
  8. T. Lungu ▼ 89'
  9. D. Pușcaș ▼ 78'
  10. M. Lupan ▼ 46'
  11. M. Căruntu ▼ 106'

Dự bị 11

  1. D. Demian ▲ 46'
  2. P. Popescu ▲ 46'
  3. J. Guera ▲ 74'
  4. D. Bivol ▲ 78'
  5. C. Ngah ▲ 89'
  6. A. Gutium ▲ 106'
  7. A. Bykovskiy
  8. C. Păscăluță
  9. D. Coval
  10. V. Ambros
  11. V. Dodon

Thống kê

11
00

So sánh

34Trận đấu44
71Ghi được72
37Thủng lưới55
2.09Bàn thắng mỗi trận1.64
13Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn21
44Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu