FC Petrocub Hîncești vs FC Sheriff Tiraspol
Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 1-1 FC Sheriff Tiraspol tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 3, hòa 2, FC Sheriff Tiraspol thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Round · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadionul Orăşenesc, Hînceşti
- Phong độ
- LLWDW FC Petrocub Hîncești
- DWLDW FC Sheriff Tiraspol
- HT0-0
- 46' ▲ A. Marušić ▼ R. Akanbi
- 59' Yellow Card
- 59' ▲ P. Yade ▼ Luis Phelipe
- 70' ▲ E. Odede ▼ C. Bayala
- 71' ▲ P. Popescu ▼ M. Lupan
- 76' 0-1 A. Serobyan
- 79' P. Popescu 1-1
- 82' ▲ D. Demian ▼ M. Căruntu
- 82' ▲ A. Bykovskiy ▼ V. Ambros
- 82' ▲ C. Carp ▼ V. Bogaciuc
- 86' Yellow Card
- 88' ▲ Matheus Lins ▼ A. Serobyan
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Șmalenea
- 90I. Jardan
- 5V. Posmac
- 66I. Borș
- 11S. Plătică
- 79V. Bogaciuc ▼ 82'
- 39T. Lungu
- 37D. Pușcaș
- 23M. Lupan ▼ 71'
- 22M. Căruntu ▼ 82'
- 9V. Ambros ▼ 82'
Dự bị 10
- 15P. Popescu ▲ 71'
- 8D. Demian ▲ 82'
- 99A. Bykovskiy ▲ 82'
- 10C. Carp ▲ 82'
- 7D. Spătaru
- 17C. Păscăluță
- 24C. Ngah
- 29A. Gutium
- 32D. Coval
- 44J. Guera
- 28E. Velić
- 6Raí Lopes
- 20A. Zohouri
- 3N. Boakye
- 29S. Magassouba
- 71V. Mamuchashvili
- 18M. Kyabou
- 11C. Bayala ▼ 70'
- 70Luis Phelipe ▼ 59'
- 10A. Serobyan ▼ 88'
- 61R. Akanbi ▼ 46'
Dự bị 11
- 9A. Marušić ▲ 46'
- 90P. Yade ▲ 59'
- 12E. Odede ▲ 70'
- 33Matheus Lins ▲ 88'
- 1V. Straistari
- 4N. Swen
- 17J. Rodallega
- 24D. Forov
- 26A. Dijinari
- 50J. Behiratche
- 27V. Cozma
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 14 | 32 - 16 | +16 | 25 | |
| 3 | 10 | 17 - 6 | +11 | 20 | |
| 4 | 10 | 20 - 17 | +3 | 14 | |
| 5 | 10 | 9 - 24 | -15 | 5 | |
| 5 | 14 | 30 - 18 | +12 | 21 | |
| 6 | 14 | 12 - 17 | -5 | 14 | |
| 7 | 14 | 8 - 19 | -11 | 11 | |
| 8 | 14 | 0 - 59 | -59 | 1 |
Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu38
72Ghi được72
55Thủng lưới28
1.64Bàn thắng mỗi trận1.89
14Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai40