FC Sheriff Tiraspol vs FC Petrocub Hîncești
Tỷ số chung cuộc: FC Sheriff Tiraspol 2-0 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sheriff Tiraspol thắng 5, hòa 2, FC Petrocub Hîncești thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 12
- Phong độ
- LDWLD FC Sheriff Tiraspol
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- 18' Q. Ghanem 1-0
- 22' S. Magassouba 2-0
- 39' Q. Ghanem
- HT2-0
- 46' ▲ L. Hermesh ▼ M. Diarra
- 46' ▲ M. Lupan ▼ M. Cojocaru
- 59' S. Platica
- 65' ▲ O. David ▼ D. Demian
- 68' ▲ A. Gjoni ▼ Q. Ghanem
- 68' ▲ Luis Phelipe ▼ Konan Varvar
- 71' ▲ C. Pascaluta ▼ V. Bogaciuc
- 71' ▲ N. Rotaru ▼ P. Popescu
- 75' I. Dyulgerov
- 90' V. Dijinari
- 90'+4 Luis Phelipe
- 90'+4 C. Cucos
- 90'+4 P. Popescu
- 90' ▲ P. Yade ▼ P. Ademo
- 90'+4 ▲ I. Danilov ▼ V. Dijinari
- FT2-0
Đội hình
- 21I. Dyulgerov
- 6Rai
- 8I. Soumah
- 11C. Bayala
- 9Q. Ghanem ▼ 68'
- 29S. Magassouba
- 42Konan Varvar ▼ 68'
- 44A. Mija
- 69P. Ademo ▼ 90'
- 77M. Diarra ▼ 46'
- B. Ciss
Dự bị 11
- 1V. Straistari
- 2Atila
- 33L. Hermesh ▲ 46'
- A. Gjoni ▲ 68'
- Jojo
- 15A. Diarra
- 5D. Diakite
- 22M. Bessala
- 24D. Forov
- 70Luis Phelipe ▲ 68'
- 90P. Yade ▲ 90'
- 31V. Dodon
- 3C. Cucos
- 8D. Demian ▼ 65'
- 11S. Platica
- 13M. Cojocaru ▼ 46'
- 15P. Popescu ▼ 71'
- 39T. Lungu
- 27V. Dijinari ▼ 90'
- 66I. Bors
- 44J. Guera Djou
- 79V. Bogaciuc ▼ 71'
Dự bị 7
- 1S. Smalenea
- 4V. Buruiana
- 2I. Danilov ▲ 90'
- 17C. Pascaluta ▲ 71'
- 23M. Lupan ▲ 46'
- 19N. Rotaru ▲ 71'
- O. David ▲ 65'
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 20 - 3 | +17 | 40 | |
| 3 | 21 | 43 - 17 | +26 | 41 | |
| 3 | 10 | 18 - 11 | +7 | 32 | |
| 4 | 21 | 42 - 25 | +17 | 37 | |
| 5 | 10 | 4 - 15 | -11 | 16 | |
| 6 | 21 | 24 - 39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 24 - 61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 13 - 63 | -50 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu42
82Ghi được75
39Thủng lưới30
1.82Bàn thắng mỗi trận1.79
22Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn18
41Hiệp hai33