FC Petrocub Hîncești vs FC Sheriff Tiraspol
Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 0-0 FC Sheriff Tiraspol tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 20 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 3, hòa 2, FC Sheriff Tiraspol thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 5
- Phong độ
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- LDWLD FC Sheriff Tiraspol
- HT0-0
- 46' ▲ P. Popescu ▼ M. Lupan
- 46' ▲ N. Rotaru ▼ M. Cojocaru
- 46' ▲ Konan Varvar ▼ M. Diarra
- 60' ▲ C. Cucos ▼ V. Ambros
- 60' ▲ D. Puscas ▼ M. Potirniche
- 67' D. Puscas
- 73' I. Soumah
- 74' ▲ P. Yade ▼ A. Serobyan
- 87' ▲ C. Pascaluta ▼ C. Ngah
- 90'+1 ▲ E. Odede ▼
- FT0-0
Đội hình
- 1S. Smalenea
- 90I. Jardan
- 21M. Potirniche ▼ 60'
- 24C. Ngah ▼ 87'
- 66I. Bors
- 11S. Platica
- 44J. Guera Djou
- 9V. Ambros ▼ 60'
- 79V. Bogaciuc
- 13M. Cojocaru ▼ 46'
- 23M. Lupan ▼ 46'
Dự bị 11
- 31V. Dodon
- 32D. Covali
- 3C. Cucos ▲ 60'
- 7D. Spataru
- 8D. Demian
- 15P. Popescu ▲ 46'
- 17C. Pascaluta ▲ 87'
- 19N. Rotaru ▲ 46'
- 29A. Gutium
- 37D. Puscas ▲ 60'
- 77S. Decev
- 21I. Dyulgerov
- 3N. Boakye
- 4N. Swen
- 6Rai
- 8I. Soumah
- 9A. Gjoni
- 10A. Serobyan ▼ 74'
- 29S. Magassouba
- 44A. Mija
- 69P. Ademo
- 77M. Diarra ▼ 46'
Dự bị 11
- 1V. Straistari
- 2Atila
- 7Fernando Neto
- 12E. Odede ▲ 90'
- A. Diarra
- D. Diakite
- 24D. Forov
- 27V. Cozma
- 33M. Corotcov
- 42Konan Varvar ▲ 46'
- 90P. Yade ▲ 74'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 20 - 3 | +17 | 40 | |
| 3 | 21 | 43 - 17 | +26 | 41 | |
| 3 | 10 | 18 - 11 | +7 | 32 | |
| 4 | 21 | 42 - 25 | +17 | 37 | |
| 5 | 10 | 4 - 15 | -11 | 16 | |
| 6 | 21 | 24 - 39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 24 - 61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 13 - 63 | -50 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu45
75Ghi được82
30Thủng lưới39
1.79Bàn thắng mỗi trận1.82
20Giữ sạch lưới22
18Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai41