FC Petrocub Hîncești vs Codru Lozova
Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 1-0 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 7 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 7, hòa 1, Codru Lozova thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 31
- Sân vận động
- Stadionul Orăşenesc, Hînceşti
- Trọng tài
- A. Diordiev
- Phong độ
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- LLLLL Codru Lozova
- 26' H. Foundikou
- HT0-0
- 46' ▲ V. Gulceac ▼ I. Ţurcan
- 46' ▲ A. Cojocari ▼ A. Bejan
- 54' A. Cojocari11m 1-0
- 58' ▲ A. Pestryakov ▼ H. Fondikou
- 58' ▲ N. Maltev ▼ M. Manole
- 63' D. M. Douanla
- 66' ▲ J. Ndzomo ▼ D. Douanla
- 74' ▲ M. Nwautobo ▼ V. Bogaciuc
- 77' ▲ C. Ogbodo ▼ M. Calincov
- 80' ▲ A. Onica ▼ M. Plătică
- 86' ▲ D. Tofilat ▼ M. Ihekuna
- FT1-0
Đội hình
- 29C. Avram
- 4P. Racu
- 90I. Jardan
- 22Ş. Efros
- 20D. Douanla ▼ 66'
- 19M. Plătică ▼ 80'
- 10A. Bejan ▼ 46'
- 8I. Ţurcan ▼ 46'
- 17V. Bogaciuc ▼ 74'
- 11S. Plătică
- 9V. Ambros
Dự bị 10
- 18V. Gulceac ▲ 46'
- 71A. Cojocari ▲ 46'
- 2J. Ndzomo ▲ 66'
- 15M. Nwautobo ▲ 74'
- 84A. Onica ▲ 80'
- 1Mickaël Meira
- 7C. Sandu
- 14A. Vlas
- 23A. Vacarciuc
- 5G. Brînzaniuc
- 25I. Mostovei
- 4I. Sandu
- 90A. Conohov
- 44D. Babić
- 8M. Calincov ▼ 77'
- 6H. Fondikou ▼ 58'
- 5A. Salifu
- 97M. Ihekuna ▼ 86'
- 16P. Oluka
- 9M. Manole ▼ 58'
- 19E. Alaribe
Dự bị 11
- 10A. Pestryakov ▲ 58'
- 23N. Maltev ▲ 58'
- 28C. Ogbodo ▲ 77'
- 2D. Tofilat ▲ 86'
- 1V. Butuc
- 11O. Crețul
- 30M. Puiu
- 34N. Muntean
- 73D. Reniță
- 99R. Garganciuc
- 77E. Zaplitnîi
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu37
89Ghi được25
25Thủng lưới121
2.23Bàn thắng mỗi trận0.68
22Giữ sạch lưới2
21Trên 2.5 bàn27
50Hiệp hai14