Codru Lozova
1 : 9
FT · Hiệp một 0:6
·
FC Petrocub Hîncești

Codru Lozova vs FC Petrocub Hîncești

Tỷ số chung cuộc: Codru Lozova 1-9 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 23 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Codru Lozova thắng 0, hòa 1, FC Petrocub Hîncești thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 22
Sân vận động
Stadionul CPSM, Vadul lui Vodă
Trọng tài
A. Diordiev
Phong độ
LLLLL Codru Lozova
WLLWD FC Petrocub Hîncești
  1. 8' 0-1 V. Ambros
  2. 11' 0-2 A. Cojocari
  3. 14' 0-3 A. Bejan
  4. 30' N. Munteanu
  5. 35' 0-4 V. Ambros11m
  6. 43' 0-5 S. Plătică
  7. 45' 0-6 S. Plătică
  8. HT0-6
  9. 59' 0-7 V. Gulceac
  10. 62' J. Ndzomo Ş. Efros
  11. 62' A. Onica A. Cojocari
  12. 62' M. Plătică A. Bejan
  13. 64' D. Prodan D. Reniță
  14. 64' A. Pestryakov V. Șonțovoi
  15. 71' A. Vacarciuc V. Gulceac
  16. 73' G. Brînzaniuc P. Racu
  17. 74' C. Avram
  18. 74' R. Garganciuc 1-7
  19. 81' D. Prodan
  20. 82' 1-8 V. Ambros
  21. 84' I. Oprea A. Mincev
  22. 90'+1 1-9 M. Plătică
  23. FT1-9

Đội hình

Codru Lozova HLV: S. Chirilov
  1. 1V. Butuc
  2. 4I. Sandu
  3. 90A. Conohov
  4. 2D. Tofilat
  5. 30A. Mincev ▼ 84'
  6. 7D. Reniță ▼ 64'
  7. 73E. Zaplitnîi
  8. 34N. Muntean
  9. 99R. Garganciuc
  10. 9M. Manole
  11. 23V. Șonțovoi ▼ 64'

Dự bị 3

  1. 6D. Prodan ▲ 64'
  2. 10A. Pestryakov ▲ 64'
  3. 28I. Oprea ▲ 84'
FC Petrocub Hîncești HLV: L. Popescu
  1. 29C. Avram
  2. 4P. Racu ▼ 73'
  3. 21M. Potîrniche
  4. 90I. Jardan
  5. 8I. Ţurcan
  6. 22Ş. Efros ▼ 62'
  7. 71A. Cojocari ▼ 62'
  8. 10A. Bejan ▼ 62'
  9. 9V. Ambros
  10. 11S. Plătică
  11. 18V. Gulceac ▼ 71'

Dự bị 8

  1. 2J. Ndzomo ▲ 62'
  2. 84A. Onica ▲ 62'
  3. 19M. Plătică ▲ 62'
  4. 23A. Vacarciuc ▲ 71'
  5. 5G. Brînzaniuc ▲ 73'
  6. 14A. Vlas
  7. 99I. Mostovei
  8. 7C. Sandu

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu40
25Ghi được89
121Thủng lưới25
0.68Bàn thắng mỗi trận2.23
2Giữ sạch lưới22
27Trên 2.5 bàn21
14Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu