FC Petrocub Hîncești
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Codru Lozova

FC Petrocub Hîncești vs Codru Lozova

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 1-1 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 13 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 7, hòa 1, Codru Lozova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 5
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
LLLLL Codru Lozova
  1. HT0-0
  2. 46' Ş. Burghiu J. Ndzomo
  3. 53' 0-1 A. Bursuc
  4. 57' A. Puntus 1-1
  5. 58' V. Gulceac J. Guera
  6. 76' V. Slivca D. Taras
  7. 85' A. Zabun A. Bursuc
  8. 86' S. Nazar I. Mamaliga
  9. 90' N. Trifonov C. Ursu
  10. FT1-1

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: L. Popescu
  1. 16D. Railean
  2. 90I. Jardan
  3. 4V. Mudrac
  4. 8I. Ţurcan
  5. 32V. Bogdanović
  6. 6D. Taras ▼ 76'
  7. 9V. Ambros
  8. 44J. Guera ▼ 58'
  9. 2J. Ndzomo ▼ 46'
  10. 20D. Douanla
  11. 27A. Puntus

Dự bị 7

  1. 3Ş. Burghiu ▲ 46'
  2. 18V. Gulceac ▲ 58'
  3. 11V. Slivca ▲ 76'
  4. 19G. Coșcodan
  5. 21M. Potîrniche
  6. 95A. Ambros
  7. 99D. Guțul
Codru Lozova HLV: V. Andronic
  1. 25B. Pascarenco
  2. 5A. Rusu
  3. 2C. Ursu ▼ 90'
  4. 11I. Mamaliga ▼ 86'
  5. 30P. Costin
  6. 28V. Bobrov
  7. 10D. Janu
  8. 14M. Apostol
  9. 9A. Bursuc ▼ 85'
  10. 4C. Jalbă
  11. 99G. Suciu

Dự bị 7

  1. 23A. Zabun ▲ 85'
  2. 97S. Nazar ▲ 86'
  3. 19N. Trifonov ▲ 90'
  4. 3G. Ochincă
  5. 7D. Adam
  6. 96V. Osipenco
  7. 21N. Ţurcan

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
28 60 - 9 +51 70
2
Sfîntul Gheorghe
28 40 - 28 +12 53
3
FC Petrocub Hîncești
28 34 - 21 +13 50
4
Dinamo-Auto
28 38 - 37 +1 41
5
FC Milsami Orhei
28 30 - 28 +2 39
6
Speranţa Nisporeni
28 29 - 34 -5 35
7
FC Zimbru Chișinău
28 16 - 43 -27 16
8
Codru Lozova
28 8 - 55 -47 5
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu28
34Ghi được8
23Thủng lưới55
1.13Bàn thắng mỗi trận0.29
13Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn12
18Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu