Codru Lozova vs FC Petrocub Hîncești
Tỷ số chung cuộc: Codru Lozova 1-4 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 2 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Codru Lozova thắng 0, hòa 1, FC Petrocub Hîncești thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 13
- Sân vận động
- Baza Zimbru, Lozova
- Trọng tài
- D. Ivlev
- Phong độ
- LLLLL Codru Lozova
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- 35' 0-1 I. Ţurcan
- 43' D. Babic
- 44' M. Kizeev
- 44' 0-2 E. Zaplitnîiphản lưới
- HT0-2
- 46' ▲ V. Ambros ▼ A. Bejan
- 46' ▲ A. Onica ▼ V. Bogaciuc
- 48' I. Jardan
- 54' 0-3 I. Jardan
- 59' ▲ V. Gulceac ▼ I. Ţurcan
- 59' ▲ A. Rozgoniuc ▼ A. Cojocari
- 63' 0-4 I. Jardan
- 67' ▲ M. Puiu ▼ E. Zaplitnîi
- 69' ▲ M. Calincov ▼ V. Chișca
- 73' ▲ I. Sandu ▼ D. Babić
- 76' A. Pestryakov 1-4
- 80' I. Lakusta
- 81' ▲ O. Crețul ▼ S. Plătică
- 89' P. Racu
- FT1-4
Đội hình
- 13M. Kizeev
- 11I. Mamaliga
- 8B. Mytsyk
- 23V. Chișca ▼ 69'
- 77D. Babić ▼ 73'
- 2V. Cojocari
- 96A. Nestratov
- 73E. Zaplitnîi ▼ 67'
- 10A. Pestryakov
- 34N. Vdovichenko
- 9I. Lăcustă
Dự bị 6
- 30M. Puiu ▲ 67'
- 7M. Calincov ▲ 69'
- 4I. Sandu ▲ 73'
- 1V. Butuc
- 6D. Prodan
- 28I. Oprea
- 29C. Avram
- 4P. Racu
- 90I. Jardan
- 8I. Ţurcan ▼ 59'
- 17V. Bogaciuc ▼ 46'
- 71A. Cojocari ▼ 59'
- 10A. Bejan ▼ 46'
- 6D. Taras
- 2J. Ndzomo
- 20D. Douanla
- 11S. Plătică ▼ 81'
Dự bị 10
- 9V. Ambros ▲ 46'
- 84A. Onica ▲ 46'
- 18V. Gulceac ▲ 59'
- 27A. Rozgoniuc ▲ 59'
- 77O. Crețul ▲ 81'
- 1D. Guțul
- 14A. Vlas
- 22Ş. Efros
- 35E. Rebenja
- 99I. Mostovei
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu40
25Ghi được89
121Thủng lưới25
0.68Bàn thắng mỗi trận2.23
2Giữ sạch lưới22
27Trên 2.5 bàn21
14Hiệp hai50