FC Petrocub Hîncești
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Codru Lozova

FC Petrocub Hîncești vs Codru Lozova

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 1-0 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 25 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 7, hòa 1, Codru Lozova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 26
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
LLLLL Codru Lozova
  1. 11' V. Gulceac 1-0
  2. 40' V. Chirciu
  3. HT1-0
  4. 53' I. Mamaliga
  5. 64' A. Rusu A. Dedov
  6. 66' V. Semenchenko
  7. 70' V. Oprea V. Gulceac
  8. 70' D. Buhanenco V. Tiron
  9. 83' A. Vlas A. Bejan
  10. 85' I. Donțu D. Cemschi
  11. FT1-0

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: L. Popescu
  1. 29C. Avram
  2. 21M. Potîrniche
  3. 90I. Jardan
  4. 8I. Ţurcan
  5. 10A. Bejan ▼ 83'
  6. 9V. Ambros
  7. 2J. Ndzomo
  8. 20D. Douanla
  9. 7A. Dedov ▼ 64'
  10. 77I. Damaşcan
  11. 18V. Gulceac ▼ 70'

Dự bị 5

  1. 5A. Rusu ▲ 64'
  2. 13V. Oprea ▲ 70'
  3. 40A. Vlas ▲ 83'
  4. 16D. Railean
  5. 97M. Tîșcul
Codru Lozova HLV: V. Andronic
  1. 25B. Pascarenco
  2. 16D. Cemschi ▼ 85'
  3. 2C. Ursu
  4. 11I. Mamaliga
  5. 30P. Costin
  6. 28V. Bobrov
  7. 34V. Semenchenko
  8. 99V. Tiron ▼ 70'
  9. 19G. Coșcodan
  10. 8D. Garșinschi
  11. 9V. Chirciu

Dự bị 7

  1. 90D. Buhanenco ▲ 70'
  2. 97I. Donțu ▲ 85'
  3. 5R. Jalbă
  4. 7D. Adam
  5. 77A. Drab
  6. 4B. Stoianov
  7. 1E. Afanasiev

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
28 60 - 9 +51 70
2
Sfîntul Gheorghe
28 40 - 28 +12 53
3
FC Petrocub Hîncești
28 34 - 21 +13 50
4
Dinamo-Auto
28 38 - 37 +1 41
5
FC Milsami Orhei
28 30 - 28 +2 39
6
Speranţa Nisporeni
28 29 - 34 -5 35
7
FC Zimbru Chișinău
28 16 - 43 -27 16
8
Codru Lozova
28 8 - 55 -47 5
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu28
34Ghi được8
23Thủng lưới55
1.13Bàn thắng mỗi trận0.29
13Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn12
18Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu