FC Petrocub Hîncești
7 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Codru Lozova

FC Petrocub Hîncești vs Codru Lozova

Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 7-0 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 17 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 7, hòa 1, Codru Lozova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 4
Sân vận động
Stadionul Orăşenesc, Hînceşti
Trọng tài
I. Orlic
Phong độ
WLLWD FC Petrocub Hîncești
LLLLL Codru Lozova
  1. 8' V. Ambros11m 1-0
  2. 15' V. Ambros 2-0
  3. 38' A. Onica 3-0
  4. 45' S. Plătică 4-0
  5. HT4-0
  6. 46' A. Rusu D. Taras
  7. 46' A. Bejan A. Rozgoniuc
  8. 46' I. Oprea R. Jalbă
  9. 59' V. Bogaciuc A. Onica
  10. 59' Ş. Efros I. Jardan
  11. 68' N. Muntean D. Douanla
  12. 71' D. Doroftei I. Mamaliga
  13. 82' V. Ambros 5-0
  14. 88' S. Plătică 6-0
  15. 90'+1 Ş. Efros 7-0
  16. FT7-0

Đội hình

FC Petrocub Hîncești HLV: L. Popescu
  1. 29C. Avram
  2. 4P. Racu
  3. 90I. Jardan ▼ 59'
  4. 8I. Ţurcan
  5. 84A. Onica ▼ 59'
  6. 27A. Rozgoniuc ▼ 46'
  7. 6D. Taras ▼ 46'
  8. 9V. Ambros
  9. 2J. Ndzomo
  10. 20D. Douanla ▼ 68'
  11. 11S. Plătică

Dự bị 11

  1. 5A. Rusu ▲ 46'
  2. 10A. Bejan ▲ 46'
  3. 17V. Bogaciuc ▲ 59'
  4. 22Ş. Efros ▲ 59'
  5. 26N. Muntean ▲ 68'
  6. 1D. Guțul
  7. 7I. Damaşcan
  8. 13V. Oprea
  9. 18V. Gulceac
  10. 99I. Mostovei
  11. 75A. Cojocari
Codru Lozova HLV: S. Chirilov
  1. 1V. Butuc
  2. 11I. Mamaliga ▼ 71'
  3. 90R. Jalbă ▼ 46'
  4. 19I. Kurata
  5. 3A. Ciuntu
  6. 2V. Cojocari
  7. 44A. Dhamo
  8. 6E. Zaplitnîi
  9. 30M. Puiu
  10. 9I. Lăcustă
  11. 10I. Ibrian

Dự bị 5

  1. 28I. Oprea ▲ 46'
  2. 99D. Doroftei ▲ 71'
  3. 16E. Dragomeretchii
  4. 25I. Rogalschi
  5. 23V. Chișca

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu37
89Ghi được25
25Thủng lưới121
2.23Bàn thắng mỗi trận0.68
22Giữ sạch lưới2
21Trên 2.5 bàn27
50Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu