Codru Lozova
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Petrocub Hîncești

Codru Lozova vs FC Petrocub Hîncești

Tỷ số chung cuộc: Codru Lozova 0-1 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 30 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Codru Lozova thắng 0, hòa 1, FC Petrocub Hîncești thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 12
Phong độ
LLLLL Codru Lozova
WLLWD FC Petrocub Hîncești
  1. HT0-0
  2. 46' V. Bogdanović G. Coșcodan
  3. 50' 0-1 V. Gulceac11m
  4. 52' S. Nazar C. Ursu
  5. 63' D. Adam M. Apostol
  6. 76' N. Trifonov I. Mamaliga
  7. 90'+2 A. Ambros I. Ţurcan
  8. FT0-1

Đội hình

Codru Lozova HLV: V. Andronic
  1. 25B. Pascarenco
  2. 5A. Rusu
  3. 2C. Ursu ▼ 52'
  4. 11I. Mamaliga ▼ 76'
  5. 28V. Bobrov
  6. 44Maxim Cojocaru II
  7. 10D. Janu
  8. 73M. Apostol ▼ 63'
  9. 9A. Bursuc
  10. 99G. Suciu
  11. 8D. Garșinschi

Dự bị 6

  1. 97S. Nazar ▲ 52'
  2. 7D. Adam ▲ 63'
  3. 19N. Trifonov ▲ 76'
  4. 23A. Zabun
  5. 90B. Stoianov
  6. 77A. Drab
FC Petrocub Hîncești HLV: L. Popescu
  1. 16D. Railean
  2. 21M. Potîrniche
  3. 90I. Jardan
  4. 4V. Mudrac
  5. 8I. Ţurcan ▼ 90'
  6. 6D. Taras
  7. 19G. Coșcodan ▼ 46'
  8. 44J. Guera
  9. 2J. Ndzomo
  10. 27A. Puntus
  11. 18V. Gulceac

Dự bị 3

  1. 32V. Bogdanović ▲ 46'
  2. 95A. Ambros ▲ 90'
  3. 12V. Straistari

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
28 60 - 9 +51 70
2
Sfîntul Gheorghe
28 40 - 28 +12 53
3
FC Petrocub Hîncești
28 34 - 21 +13 50
4
Dinamo-Auto
28 38 - 37 +1 41
5
FC Milsami Orhei
28 30 - 28 +2 39
6
Speranţa Nisporeni
28 29 - 34 -5 35
7
FC Zimbru Chișinău
28 16 - 43 -27 16
8
Codru Lozova
28 8 - 55 -47 5
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu30
8Ghi được34
55Thủng lưới23
0.29Bàn thắng mỗi trận1.13
3Giữ sạch lưới13
12Trên 2.5 bàn6
7Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu