Monterrey vs Santos Laguna
Tỷ số chung cuộc: Monterrey 3-2 Santos Laguna tại Liga MX, 19 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 6, hòa 0, Santos Laguna thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 1
- Phong độ
- LWLDL Monterrey
- WLLDL Santos Laguna
- 20' L. Ocampos · D. Rossi 1-0
- 25' L. Ocampos · O. Torres 2-0
- 31' J. Corona · L. Ocampos 3-0
- 40' 3-1 L. Di Yorio
- HT3-1
- 60' ▲ E. Aguirre ▼ L. Di Yorio
- 60' ▲ F. Villalba ▼ D. Gonzalez
- 60' ▲ K. Picon ▼ J. Abella
- 62' ▲ F. Ambriz ▼ J. Corona
- 76' ▲ I. Fimbres ▼ J. Rodriguez
- 82' ▲ D. Medina ▼ R. Sordo
- 82' ▲ A. Lopez ▼ C. Gruezo
- 89' ▲ U. Djurdjevic ▼ O. Torres
- 89' ▲ L. Reyes ▼ L. Ocampos
- 89' ▲ R. de la Rosa ▼ D. Rossi
- 90' 3-2 E. Aguirre · F. Sanchez
- FT3-2
Đội hình
- 22L. Cardenas 6.5
- 2R. Chavez 5.9
- 33S. Medina 6.7
- 19A. Aceves 6.3
- 3G. Arteaga 6.2
- 8O. Torres ⇢ ▼ 89' 7.2
- 30J. Rodriguez ▼ 76' 7.3
- 10L. Orellano 7.3
- 17J. Corona ⚽ ▼ 62' 7.9
- 7L. Ocampos ⚽2 ⇢ ▼ 89' 10.0
- 9D. Rossi ⇢ ▼ 89' 6.9
Dự bị 10
- 31C. Ramos
- 32U. Djurdjevic ▲ 89' 6.3
- 21L. Reyes ▲ 89' 6.5
- 11I. Fimbres ▲ 76' 6.3
- 18C. Garza
- 194C. Reyes
- 27R. de la Rosa ▲ 89' 6.9
- 4V. Guzman
- 5F. Ambriz ▲ 62' 6.5
- 200O. Galvez
- 1C. Acevedo 7.3
- 4J. Abella ▼ 60' 6.0
- 18F. Pardo 6.9
- 25F. Sanchez ⇢ 7.7
- 3M. Cuevas 5.9
- 8S. Mariscal Murra 6.5
- 11C. Gruezo ▼ 82' 6.7
- 7D. Gonzalez ▼ 60' 6.2
- 10E. Bullaude 6.2
- 26R. Sordo ▼ 82' 6.9
- 9L. Di Yorio ⚽ ▼ 60' 7.2
Dự bị 10
- 33H. Holguin
- 19E. Aguirre ⚽ ▲ 60' 6.9
- 14E. Orona
- 24D. Medina ▲ 82' 6.7
- 21F. Villalba ▲ 60' 6.9
- 5A. Lopez ▲ 82' 6.6
- 15J. Mancha
- 28J. Perez
- 22K. Picon ▲ 60' 7.3
- 192J. Ulloa
Thống kê
00⚑5
⚑500
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm11
13Trúng đích3
4Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị0
14Phạm lỗi9
1Cứu thua10
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
522Chuyền bóng407
448Chuyền chính xác333
86%Chính xác chuyền82%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 12 - 2 | +10 | 16 | |
| 2 | 7 | 12 - 6 | +6 | 14 | |
| 3 | 6 | 12 - 4 | +8 | 13 | |
| 4 | 6 | 10 - 7 | +3 | 13 | |
| 5 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | 12 - 11 | +1 | 12 | |
| 7 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 9 | 6 | 9 - 9 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | 13 - 10 | +3 | 9 | |
| 11 | 7 | 10 - 8 | +2 | 8 | |
| 12 | 6 | 8 - 8 | 0 | 8 | |
| 13 | 7 | 9 - 12 | -3 | 8 | |
| 14 | 7 | 7 - 9 | -2 | 7 | |
| 15 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 16 | 7 | 8 - 13 | -5 | 6 | |
| 17 | 7 | 4 - 12 | -8 | 1 | |
| 18 | 7 | 3 - 21 | -18 | 0 |
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
12Trận đấu11
22Ghi được7
19Thủng lưới18
1.83Bàn thắng mỗi trận0.64
1Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn4
13Hiệp hai4