Monterrey vs Santos Laguna
Tỷ số chung cuộc: Monterrey 3-0 Santos Laguna tại Liga MX, 9 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 6, hòa 0, Santos Laguna thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio BBVA, Guadalupe
- Phong độ
- LWLDL Monterrey
- WLLDL Santos Laguna
- 4' M. Meza · A. González 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ O. Govea ▼ A. González
- 46' ▲ G. Berterame ▼ R. Funes Mori
- 48' Stefan Medina
- 61' Diego Medina
- 63' ▲ V. López ▼ J. Rojas
- 71' ▲ D. Vergara ▼ I. Govea
- 71' ▲ S. Muñóz ▼ E. Rodríguez
- 71' ▲ R. López ▼ A. Cervantes
- 72' G. Berterame · V. López 2-0
- 75' ▲ E. Echeverría ▼ O. Campos
- 75' ▲ J. Correa ▼ H. Preciado
- 79' Pedro Aquino
- 81' ▲ J. Gónzalez ▼ L. Romo
- 88' C. Garza 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1E. Andrada 7.7
- 34C. Bustos 7.3
- 4V. Guzmán 6.9
- 33S. Medina 7.0
- 17J. Gallardo 7.5
- 27L. Romo ▼ 81' 7.3
- 11M. Meza ⚽ 8.5
- 243C. Garza ⚽ 7.2
- 21A. González ⇢ ▼ 46' 7.2
- 8J. Rojas ▼ 63' 7.2
- 7R. Funes Mori ▼ 46' 6.6
Dự bị 10
- 5O. Govea ▲ 46' 7.0
- 9G. Berterame ⚽ ▲ 46' 7.2
- 210V. López ▲ 63' 7.3
- 25J. Gónzalez ▲ 81' 6.3
- 207A. Ávila
- 31D. Parra
- 208L. Basulto
- 22L. Cárdenas
- 190I. Suárez
- 250J. Moxica
- 1C. Acevedo 6.7
- 3I. Govea ▼ 71' 6.5
- 5F. Torres 6.7
- 22R. Prieto 7.2
- 2O. Campos ▼ 75' 6.5
- 6A. Cervantes ▼ 71' 6.7
- 18P. Aquino 7.2
- 16A. López 6.7
- 24D. Medina 6.5
- 7H. Preciado ▼ 75' 7.2
- 31E. Rodríguez ▼ 71' 6.6
Dự bị 10
- 11D. Vergara ▲ 71' 6.7
- 19S. Muñóz ▲ 71' 6.3
- 23R. López ▲ 71' 6.2
- 181E. Echeverría ▲ 75' 6.2
- 9J. Correa ▲ 75' 6.6
- 190S. Mariscal
- 13A. Ocejo
- 17J. González ▲ 81'
- 33H. Holguín
- 4A. Gómez
Thống kê
01⚑8
⚑520
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm5
6Trúng đích2
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
8Phạt góc5
2Việt vị2
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
449Chuyền bóng401
381Chuyền chính xác338
85%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
49Trận đấu39
78Ghi được55
50Thủng lưới73
1.59Bàn thắng mỗi trận1.41
16Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai34