Club Queretaro vs Club Tijuana
Tỷ số chung cuộc: Club Queretaro 1-2 Club Tijuana tại Liga MX, 15 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Club Queretaro thắng 4, hòa 1, Club Tijuana thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 2
- Phong độ
- DDLWW Club Queretaro
- LWLWL Club Tijuana
- 13' Rafael Fernández
- 40' Ali Ávila
- HT0-0
- 46' Michael Carcelén
- 48' 0-1 U. Bilbao · K. Castaneda
- 51' Lucas Abascia
- 55' Adonis Preciado
- 57' ▲ C. Garcia ▼ M. A. Carcelen Carabali
- 57' ▲ M. Coronel ▼ F. Pena
- 67' ▲ Jhojan Julio ▼ L. Rodriguez
- 71' 0-2 K. Castaneda · A. Preciado
- 76' ▲ R. Arciga ▼ K. Castaneda
- 79' ▲ W. Madrid ▼ J. Unjanque
- 79' ▲ E. Perez ▼ J. Gomez
- 88' Jhojan Julio
- 90'+2 ▲ P. N. Ortiz Orozco ▼ M. El Ghezouani
- 90' A. Avila11m 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 25G. Allison 6.3
- 12J. Gomez ▼ 79' 6.3
- 9D. Reyes 6.9
- 2L. Abascia 6.5
- 17F. Venegas 6.6
- 14J. Unjanque ▼ 79' 6.2
- 6S. Homenchenko 6.9
- 55M. A. Carcelen Carabali ▼ 57' 6.5
- 21F. Pena ▼ 57' 6.5
- 10L. Rodriguez ▼ 67' 6.6
- 31A. Avila ⚽ 6.5
Dự bị 10
- 1J. Hernandez
- 22B. Duarte
- 27D. Parra
- 15C. Villanueva
- 4C. Garcia ▲ 57' 6.3
- 7Jhojan Julio ▲ 67' 7.3
- 29W. Madrid ▲ 79' 6.6
- 188D. Rodriguez
- 37M. Coronel ▲ 57' 6.7
- 26E. Perez ▲ 79' 6.3
- 2A. Rodriguez 7.6
- 3R. Inzunza 5.6
- 12J. Porozo 7.0
- 4U. Bilbao ⚽ 7.9
- 16A. Vega 7.5
- 8I. Tona 6.3
- 11A. Preciado ⇢ 7.5
- 22I. Rivero 6.5
- 6A. Gomez 6.7
- 10K. Castaneda ⚽ ⇢ ▼ 76' 8.3
- 9M. El Ghezouani ▼ 90' 6.5
Dự bị 10
- 29J. Hernandez
- 5K. Escamilla
- 25O. Manzanarez
- 33P. N. Ortiz Orozco ▲ 90'
- 26A. Perez
- 20A. Zapata
- 196C. Leyva
- 7Vitinho
- 30J. Martinez
- 17R. Arciga ▲ 76' 6.5
Thống kê
03⚑6
⚑620
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm10
5Trúng đích4
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị0
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
372Chuyền bóng364
302Chuyền chính xác305
81%Chính xác chuyền84%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 34 - 17 | +17 | 36 | |
| 2 | 17 | 33 - 17 | +16 | 36 | |
| 3 | 17 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 4 | 17 | 25 - 19 | +6 | 31 | |
| 5 | 17 | 28 - 16 | +12 | 30 | |
| 6 | 17 | 16 - 18 | -2 | 26 | |
| 7 | 17 | 28 - 18 | +10 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 23 | |
| 10 | 17 | 22 - 32 | -10 | 22 | |
| 11 | 17 | 17 - 21 | -4 | 20 | |
| 12 | 17 | 26 - 32 | -6 | 19 | |
| 13 | 17 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 14 | 17 | 24 - 27 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 16 | 17 | 22 - 37 | -15 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 26 | -13 | 13 | |
| 18 | 17 | 20 - 38 | -18 | 12 |
So sánh
38Trận đấu42
38Ghi được61
57Thủng lưới58
1Bàn thắng mỗi trận1.45
8Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn23
21Hiệp hai32