C.D. Guadalajara vs Santos Laguna
Tỷ số chung cuộc: C.D. Guadalajara 2-0 Santos Laguna tại Liga MX, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.D. Guadalajara thắng 6, hòa 2, Santos Laguna thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Akron, Zapopan
- Trọng tài
- V. Cáceres
- Phong độ
- WWWDW C.D. Guadalajara
- WLLDL Santos Laguna
- 17' V. Guzmán · R. Alvarado 1-0
- 32' Goal Disallowed - handball
- 38' H. Rodriguez
- 45'+1 F. Beltrán 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ C. Cisneros ▼ D. Ríos
- 46' ▲ D. Medina ▼ R. López
- 61' ▲ S. Flores ▼ R. González
- 61' ▲ J. González ▼ R. Cisneros
- 65' R. Alvarado
- 67' ▲ Ó. Manzanarez ▼ L. González
- 67' ▲ S. Muñóz ▼ J. González
- 73' V. Guzman
- 73' ▲ P. Pérez ▼ F. Beltrán
- 73' ▲ A. Torres ▼ V. Guzmán
- 84' ▲ E. Rodríguez ▼ J. Correa
- FT2-0
Đội hình
- 23M. Jiménez 7.3
- 2A. Mozo 6.9
- 3G. Sepúlveda 7.6
- 13J. Orozco 7.3
- 26C. Calderón 7.2
- 25R. Alvarado ⇢ 7.5
- 28R. González ▼ 61' 7.2
- 5V. Guzmán ⚽ ▼ 73' 7.9
- 18R. Cisneros ▼ 61' 6.2
- 9D. Ríos ▼ 46' 6.5
- 20F. Beltrán ⚽ ▼ 73' 7.7
Dự bị 10
- 24C. Cisneros ▲ 46' 7.2
- 30S. Flores ▲ 61' 6.9
- 62J. González ▲ 61' 6.6
- 6P. Pérez ▲ 73' 6.0
- 29A. Torres ▲ 73' 6.2
- 15L. Olivas
- 27J. Rangel
- 21H. Mier
- 19A. Mayorga
- 17J. Sánchez
- 1C. Acevedo 6.9
- 23R. López ▼ 46' 6.3
- 20H. Rodríguez 6.7
- 21Dória 6.9
- 2O. Campos 7.3
- 221J. González ▼ 67' 6.2
- 8L. González ▼ 67' 6.6
- 29J. Brunetta 7.2
- 16A. López 7.5
- 9J. Correa ▼ 84' 6.0
- 7H. Preciado 6.7
Dự bị 10
- 24D. Medina ▲ 46' 7.3
- 26Ó. Manzanarez ▲ 67' 6.9
- 199S. Muñóz ▲ 67' 6.7
- 11E. Rodríguez ▲ 84' 6.7
- 18J. Lozano
- 5F. Torres
- 15E. Pérez
- 25G. Lajud
- 193S. Mariscal
- 6A. Cervantes
Thống kê
02⚑8
⚑710
41%Kiểm soát bóng59%
18Dứt điểm12
7Trúng đích2
10Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
8Phạt góc7
0Việt vị1
13Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
2Cứu thua5
325Chuyền bóng481
257Chuyền chính xác398
79%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 36 - 21 | +15 | 34 | |
| 2 | 17 | 29 - 13 | +16 | 35 | |
| 5 | 17 | 32 - 24 | +8 | 31 | |
| 6 | 17 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 7 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 8 | 17 | 21 - 22 | -1 | 24 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 22 | |
| 10 | 17 | 25 - 29 | -4 | 22 | |
| 11 | 17 | 26 - 32 | -6 | 20 | |
| 13 | 17 | 15 - 23 | -8 | 18 | |
| 13 | 17 | 23 - 37 | -14 | 19 | |
| 15 | 17 | 18 - 30 | -12 | 17 | |
| 16 | 17 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 31 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 16 - 27 | -11 | 13 | |
| 17 | 17 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 17 | 18 - 35 | -17 | 9 | |
| 18 | 17 | 19 - 41 | -22 | 7 |
So sánh
48Trận đấu43
59Ghi được72
54Thủng lưới76
1.23Bàn thắng mỗi trận1.67
15Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai43