Marsaxlokk F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Hibernians F.C.

Marsaxlokk F.C. vs Hibernians F.C.

Tỷ số chung cuộc: Marsaxlokk F.C. 2-1 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Marsaxlokk F.C. thắng 6, hòa 4, Hibernians F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Second Stage - Main · Vòng 22
Sân vận động
Tony Bezzina Stadium, Paola
Phong độ
LDWWD Marsaxlokk F.C.
LWLDL Hibernians F.C.
  1. 18' E. Pepe
  2. 25' R. Linden 1-0
  3. 30' R. Linden 2-0
  4. 32' M. Ellul B. Kristensen
  5. 40' O. El Hasni
  6. 45'+5 Pedrao
  7. HT2-0
  8. 46' R. Hernandez M. Debattista
  9. 58' L. Aguirre
  10. 67' C. Attard D. Xuereb
  11. 68' Diakite M. Lima
  12. 70' I. Christie-Davies Dodo
  13. 71' J. Kirby R. Linden
  14. 77' Cleiton K. Halabaku
  15. 79' T. Caruana N. Muscat
  16. 86' J. Ghio J. C. Corbalan
  17. 86' E. Attard U. Arias
  18. 90' 2-1 Pedrao
  19. FT2-1

Đội hình

Marsaxlokk F.C. HLV: Vincenzo Potenza
  1. 1M. Calleja Cremona
  2. 3Weder
  3. 4O. El Hasni
  4. 5E. Pepe
  5. 6N. Muscat ▼ 79'
  6. 9R. Linden ▼ 71'
  7. 11J. C. Corbalan ▼ 86'
  8. 16U. Arias ▼ 86'
  9. 17Dodo ▼ 70'
  10. 27L. Aguirre
  11. 33D. Simkus

Dự bị 11

  1. 12D. Vella
  2. 56M. Kikushima
  3. 8J. Ghio ▲ 86'
  4. 14E. Attard ▲ 86'
  5. 15I. Borg
  6. 19J. Kirby ▲ 71'
  7. 21J. Vella
  8. 23T. Caruana ▲ 79'
  9. 26M. Maniscalco
  10. 28R. Mihana
  11. 34I. Christie-Davies ▲ 70'
Hibernians F.C. HLV: Branko Nisevic
  1. 1L. Branescu
  2. 4S. Alfred
  3. 5K. Shaw
  4. 8M. Debattista ▼ 46'
  5. 11B. Kristensen ▼ 32'
  6. 14D. Xuereb ▼ 67'
  7. 18K. Halabaku ▼ 77'
  8. 44Pedrao
  9. 70M. Lima ▼ 68'
  10. 88S. Akinbule
  11. 96Charleston

Dự bị 11

  1. 24C. Camilleri
  2. 30H. Sacco
  3. 2C. Attard ▲ 67'
  4. 6L. Caruana
  5. 7R. Hernandez ▲ 46'
  6. 13Diakite ▲ 68'
  7. 16A. Zammit
  8. 19L. Abela
  9. 20D. Muscat
  10. 23M. Ellul ▲ 32'
  11. 27Cleiton ▲ 77'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Floriana F.C.
16 23 - 15 +8 33
3
Hamrun Spartans
16 26 - 11 +15 28
5
Marsaxlokk F.C.
16 20 - 16 +4 25
5
Valletta F.C.
11 16 - 7 +9 17
7
Sliema Wanderers F.C.
11 10 - 11 -1 16
8
Birkirkara F.C.
11 12 - 12 0 13
8
Gzira United
11 14 - 18 -4 13
9
Hibernians F.C.
11 11 - 17 -6 11
10
Zabbar St. Patrick
11 11 - 14 -3 10
11
Naxxar Lions
11 10 - 18 -8 5
12
Mosta
11 7 - 24 -17 4
12
Tarxien Rainbows
11 8 - 21 -13 5
Relegation Round

So sánh

36Trận đấu35
46Ghi được49
41Thủng lưới57
1.28Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu