Marsaxlokk F.C. vs Hibernians F.C.
Tỷ số chung cuộc: Marsaxlokk F.C. 1-1 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 7 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Marsaxlokk F.C. thắng 6, hòa 4, Hibernians F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Opening · Vòng 11
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- LDWWD Marsaxlokk F.C.
- LWLDL Hibernians F.C.
- 27' Pedrao
- 27' Alex Tanque 1-0
- HT1-0
- 52' J. Quitongo
- 64' ▲ R. Holzhauser ▼ J. Quitongo
- 68' ▲ Aléx Bruno ▼ G. Bastianos
- 68' ▲ B. Kristensen ▼ J. Degabriele
- 68' ▲ Miullen ▼ A. Attard
- 80' ▲ Patrick Nonato ▼ Alex Tanque
- 80' ▲ I. Chukunyere ▼ D. Xuereb
- 81' 1-1 F. Falcone
- 84' B. Kristensen
- 89' ▲ D. Bonnici ▼ U. Arias
- 89' ▲ J. Walker ▼ Yuri
- 89' ▲ Kleiton ▼ A. Silas
- FT1-1
Đội hình
- M. Drobnjak
- L. Aguirre
- K. Micallef
- L. López
- R. Scicluna
- E. Peña
- N. Muscat
- U. Arias ▼ 89'
- Yuri ▼ 89'
- J. Quitongo ▼ 64'
- Alex Tanque ▼ 80'
Dự bị 11
- R. Holzhauser ▲ 64'
- Patrick Nonato ▲ 80'
- D. Bonnici ▲ 89'
- J. Walker ▲ 89'
- A. Barbara
- C. Gatt
- J. Ghio
- K. Dimech
- M. Cremona
- N. Galea
- S. Cassar
- H. Sacco
- D. Xuereb ▼ 80'
- K. Shaw
- Higor Gabriel
- Pedrão
- Khevin
- A. Silas ▼ 89'
- F. Falcone
- J. Degabriele ▼ 68'
- A. Attard ▼ 68'
- G. Bastianos ▼ 68'
Dự bị 11
- Aléx Bruno ▲ 68'
- B. Kristensen ▲ 68'
- Miullen ▲ 68'
- I. Chukunyere ▲ 80'
- Kleiton ▲ 89'
- I. Chetcuti
- K. Galea
- L. Abela
- L. Caruana
- M. Ellul
- Pablo Sanchez
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 21 - 13 | +8 | 27 | |
| 5 | 17 | 23 - 14 | +9 | 25 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 18 | |
| 6 | 11 | 15 - 8 | +7 | 17 | |
| 6 | 16 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 7 | 11 | 17 - 17 | 0 | 17 | |
| 9 | 11 | 8 - 16 | -8 | 12 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 12 | |
| 10 | 11 | 11 - 19 | -8 | 9 | |
| 11 | 11 | 7 - 21 | -14 | 7 | |
| 12 | 11 | 15 - 24 | -9 | 10 | |
| 12 | 11 | 12 - 27 | -15 | 4 |
Relegation Round
So sánh
38Trận đấu38
52Ghi được57
50Thủng lưới42
1.37Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai30