Hibernians F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Marsaxlokk F.C.

Hibernians F.C. vs Marsaxlokk F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hibernians F.C. 1-3 Marsaxlokk F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernians F.C. thắng 0, hòa 4, Marsaxlokk F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 22
Sân vận động
Tony Bezzina Stadium, Paola
Trọng tài
I. Barbara
Phong độ
WLDLD Hibernians F.C.
LDWWD Marsaxlokk F.C.
  1. 18' 0-1 A. Attard
  2. 36' 0-2 A. Attard
  3. HT0-2
  4. 46' Robinho Thaylor Lubanzadio
  5. 46' A. Diakité D. Vella
  6. 62' G. Mensah J. Degabriele
  7. 70' T. Vella A. Attard
  8. 74' J. L. Gamonal Ruiz
  9. 74' M. Ellul J. Zerafa
  10. 78' V. Sanogo S. Ferraris
  11. 78' D. Vukovic
  12. 84' Yellow Card
  13. 84' 0-3 S. Moracci
  14. 85' E. Uzeh P. Xuereb
  15. 88' A. Borg B. Kristensen
  16. 90'+1 Y. Muritala 1-3
  17. FT1-3

Đội hình

Hibernians F.C. HLV: S. Vella
  1. M. Jovičić
  2. J. Zerafa ▼ 74'
  3. A. Agius
  4. F. Apap
  5. Z. Grech
  6. B. Kristensen ▼ 88'
  7. D. Vella ▼ 46'
  8. Thaylor Lubanzadio ▼ 46'
  9. J. Grech
  10. J. Degabriele ▼ 62'
  11. Y. Muritala

Dự bị 9

  1. A. Diakité ▲ 46'
  2. Robinho ▲ 46'
  3. G. Mensah ▲ 62'
  4. M. Ellul ▲ 74'
  5. A. Borg ▲ 88'
  6. Gabri Izquier
  7. I. Chukunyer
  8. I. Koné
  9. Jairo Morillas
Marsaxlokk F.C. HLV: P. Doffo
  1. J. Gamonal
  2. D. Vuković
  3. C. Bonanni
  4. J. Aguilar
  5. L. Aguirre
  6. R. Scicluna
  7. P. Xuereb ▼ 85'
  8. K. Keqi
  9. S. Ferraris ▼ 78'
  10. S. Moracci
  11. A. Attard ▼ 70'

Dự bị 9

  1. T. Vella ▲ 70'
  2. V. Sanogo ▲ 78'
  3. E. Uzeh ▲ 85'
  4. A. Effiong
  5. D. Agius
  6. D. Mifsud
  7. F. Tabone
  8. K. Dimech
  9. P. Sammut

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamrun Spartans
26 45 - 10 +35 69
2
Birkirkara F.C.
26 50 - 20 +30 50
3
Gzira United
26 46 - 19 +27 48
4
Mosta
26 47 - 33 +14 46
5
Hibernians F.C.
26 45 - 37 +8 46
6
Balzan FC
26 37 - 32 +5 46
7
Floriana F.C.
26 30 - 26 +4 37
8
Valletta F.C.
26 37 - 23 +14 37
9
Sirens
26 25 - 32 -7 33
10
Gudja United
26 28 - 39 -11 29
11
Marsaxlokk F.C.
26 28 - 38 -10 25
12
Santa Lucía
26 20 - 49 -29 15
13
Zebbug Rangers
26 21 - 58 -37 14
14
Pietà Hotspurs
26 22 - 65 -43 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu34
67Ghi được43
56Thủng lưới43
1.76Bàn thắng mỗi trận1.26
9Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu