Hibernians F.C. vs Marsaxlokk F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hibernians F.C. 0-2 Marsaxlokk F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hibernians F.C. thắng 0, hòa 3, Marsaxlokk F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 25
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- LWLDL Hibernians F.C.
- LDWWD Marsaxlokk F.C.
- 43' C. Bonanni
- 43' G. Izquier
- HT0-0
- 53' 0-1 K. Micallef
- 70' ▲ I. Chukunyere ▼ R. Antwi
- 70' ▲ S. Okoh ▼ G. Bastianos
- 70' ▲ Š. Žužul ▼ Z. Grech
- 75' ▲ N. Portelli ▼ A. Obonogwu
- 80' ▲ A. Attard ▼ J. Degabriele
- 80' ▲ A. Radchenko ▼ Gabri Izquier
- 85' ▲ S. Boakye ▼ Fernandinho
- 90' ▲ J. Walker ▼ Yuri
- 90'+1 0-2 N. Muscat11m
- FT0-2
Đội hình
- H. Sacco
- F. Apap
- K. Shaw
- Z. Grech ▼ 70'
- Higor Gabriel
- C. Bonanni
- Aléx Bruno
- J. Degabriele ▼ 80'
- R. Antwi ▼ 70'
- G. Bastianos ▼ 70'
- Gabri Izquier ▼ 80'
Dự bị 11
- I. Chukunyere ▲ 70'
- S. Okoh ▲ 70'
- Š. Žužul ▲ 70'
- A. Attard ▲ 80'
- A. Radchenko ▲ 80'
- J. Debono
- J. Portelli
- J. Sultana
- L. Abela
- L. Caruana
- M. Bugeja
- M. Cremona
- L. Aguirre
- K. Micallef
- N. Rađen
- D. Bonnici
- Weder
- R. Scicluna
- N. Muscat
- Fernandinho ▼ 85'
- Yuri ▼ 90'
- A. Obonogwu ▼ 75'
Dự bị 11
- N. Portelli ▲ 75'
- S. Boakye ▲ 85'
- J. Walker ▲ 90'
- A. Vaikainah
- Dall'Oca
- J. Ghio
- K. Dimech
- M. Drobnjak
- M. Maniscalco
- S. Cassar
- S. El Anabi
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 16 | +45 | 62 | |
| 2 | 26 | 53 - 19 | +34 | 57 | |
| 3 | 26 | 34 - 12 | +22 | 50 | |
| 4 | 26 | 40 - 23 | +17 | 43 | |
| 5 | 26 | 28 - 27 | +1 | 36 | |
| 6 | 26 | 32 - 35 | -3 | 35 | |
| 7 | 26 | 29 - 28 | +1 | 35 | |
| 8 | 26 | 26 - 28 | -2 | 34 | |
| 9 | 26 | 38 - 33 | +5 | 33 | |
| 10 | 26 | 19 - 32 | -13 | 31 | |
| 11 | 26 | 25 - 41 | -16 | 30 | |
| 12 | 26 | 26 - 31 | -5 | 27 | |
| 13 | 26 | 17 - 50 | -33 | 16 | |
| 14 | 26 | 14 - 67 | -53 | 6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu30
31Ghi được48
31Thủng lưới28
1.07Bàn thắng mỗi trận1.6
10Giữ sạch lưới12
9Trên 2.5 bàn14
13Hiệp hai27