Hibernians F.C. vs Marsaxlokk F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hibernians F.C. 0-1 Marsaxlokk F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernians F.C. thắng 0, hòa 4, Marsaxlokk F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Closing · Vòng 3
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- LWLDL Hibernians F.C.
- LDWWD Marsaxlokk F.C.
- 39' Miullen
- 42' ▲ D. Torres ▼ E. Peña
- 45'+3 0-1 Alex Tanque
- HT0-1
- 55' ▲ M. Ellul ▼ Pedrão
- 59' ▲ Dodo ▼ S. Kukhianidze
- 67' ▲ Lucas Villela ▼ L. Caruana
- 68' K. Micallef
- 73' Khevin Fraga
- 79' ▲ D. Xuereb ▼ A. Silas
- 82' ▲ J. Ghio ▼ U. Arias
- 85' J. Ghio
- 90' Higor Gabriel
- FT0-1
Đội hình
- H. Sacco
- K. Shaw
- A. Martinis
- Higor Gabriel
- Pedrão ▼ 55'
- B. Kristensen
- Khevin
- L. Caruana ▼ 67'
- A. Silas ▼ 79'
- F. Falcone
- J. Degabriele
Dự bị 11
- M. Ellul ▲ 55'
- Lucas Villela ▲ 67'
- D. Xuereb ▲ 79'
- C. Camilleri
- D. Muscat
- J. Sultana
- L. Abela
- L. Fenech
- Miullen
- P. Sánchez
- D. Vella
- M. Cremona
- L. Aguirre
- K. Micallef
- L. López
- E. Peña ▼ 42'
- M. Adamec
- N. Muscat
- U. Arias ▼ 82'
- Yuri
- Alex Tanque
- S. Kukhianidze ▼ 59'
Dự bị 11
- D. Torres ▲ 42'
- Dodo ▲ 59'
- J. Ghio ▲ 82'
- A. Barbara
- F. Marchetti
- I. Borg
- J. Corbalan
- J. Walker
- N. Galea
- S. Cassar
- M. Maniscalco
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 21 - 13 | +8 | 27 | |
| 5 | 17 | 23 - 14 | +9 | 25 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 18 | |
| 6 | 11 | 15 - 8 | +7 | 17 | |
| 6 | 16 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 7 | 11 | 17 - 17 | 0 | 17 | |
| 9 | 11 | 8 - 16 | -8 | 12 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 12 | |
| 10 | 11 | 11 - 19 | -8 | 9 | |
| 11 | 11 | 7 - 21 | -14 | 7 | |
| 12 | 11 | 15 - 24 | -9 | 10 | |
| 12 | 11 | 12 - 27 | -15 | 4 |
Relegation Round
So sánh
38Trận đấu38
57Ghi được52
42Thủng lưới50
1.5Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai30