Marsaxlokk F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hibernians F.C.

Marsaxlokk F.C. vs Hibernians F.C.

Tỷ số chung cuộc: Marsaxlokk F.C. 1-1 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 7 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Marsaxlokk F.C. thắng 6, hòa 4, Hibernians F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 12
Sân vận động
Tony Bezzina Stadium, Paola
Phong độ
LDWWD Marsaxlokk F.C.
LWLDL Hibernians F.C.
  1. 20' R. Scicluna
  2. 34' F. Apap
  3. 45'+1 Yuri 1-0
  4. HT1-0
  5. 59' 1-1 R. Antwi
  6. 59' Fernandinho
  7. 70' N. Muscat
  8. 74' F. Apap
  9. 74' F. Apap
  10. 75' A. Obonogwu Fernandinho
  11. 83' Luiz Guedes J. Degabriele
  12. 87' S. Boakye A. Vaikainah
  13. 90'+2 Eriks Santos R. Antwi
  14. 90'+2 Gabri Izquier L. Caruana
  15. FT1-1

Đội hình

Marsaxlokk F.C. HLV: W. Muscat
  1. M. Drobnjak
  2. Weder
  3. L. Aguirre
  4. R. Scicluna
  5. N. Muscat
  6. A. Vaikainah ▼ 87'
  7. N. Rađen
  8. Fernandinho ▼ 75'
  9. Yuri
  10. J. Walker
  11. S. Akinbule

Dự bị 11

  1. A. Obonogwu ▲ 75'
  2. S. Boakye ▲ 87'
  3. A. Saliba
  4. D. Bonnici
  5. D. Mifsud
  6. D. Zerafa
  7. Dall'Oca
  8. G. Camilleri
  9. J. Ghio
  10. K. Dimech
  11. M. Cremona
Hibernians F.C. HLV: B. Nišević
  1. J. Debono
  2. M. Bagayoko
  3. F. Apap
  4. K. Shaw
  5. Z. Grech
  6. S. Okoh
  7. C. Bonanni
  8. L. Caruana ▼ 90'
  9. J. Degabriele ▼ 83'
  10. R. Antwi ▼ 90'
  11. G. Bastianos

Dự bị 11

  1. Luiz Guedes ▲ 83'
  2. Eriks Santos ▲ 90'
  3. Gabri Izquier ▲ 90'
  4. A. Borg
  5. B. Kristensen
  6. I. Chukunyere
  7. K. Galea
  8. M. Bugeja
  9. H. Sacco
  10. D. Caruana
  11. O. Vella

Thống kê

03
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamrun Spartans
26 61 - 16 +45 62
2
Floriana F.C.
26 53 - 19 +34 57
3
Sliema Wanderers F.C.
26 34 - 12 +22 50
4
Marsaxlokk F.C.
26 40 - 23 +17 43
5
Birkirkara F.C.
26 28 - 27 +1 36
6
Naxxar Lions
26 32 - 35 -3 35
7
Hibernians F.C.
26 29 - 28 +1 35
8
Balzan FC
26 26 - 28 -2 34
9
Gzira United
26 38 - 33 +5 33
10
Mosta
26 19 - 32 -13 31
11
Santa Lucía
26 25 - 41 -16 30
12
Valletta F.C.
26 26 - 31 -5 27
13
Sirens
26 17 - 50 -33 16
14
Gudja United
26 14 - 67 -53 6
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu29
48Ghi được31
28Thủng lưới31
1.6Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn9
27Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu