Marsaxlokk F.C. vs Floriana F.C.
Tỷ số chung cuộc: Marsaxlokk F.C. 1-0 Floriana F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Marsaxlokk F.C. thắng 1, hòa 2, Floriana F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 24
- Sân vận động
- Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
- Phong độ
- LDWWD Marsaxlokk F.C.
- WWDWL Floriana F.C.
- 8' N. Radjen
- 21' A. Garzia
- 45'+2 Weder
- HT0-0
- 60' ▲ J. Grech ▼ U. Arias
- 61' ▲ C. Lonardelli ▼ A. Garzia
- 69' ▲ C. Rovas ▼ Matheus
- 76' L. Aguirre
- 82' S. Akinbule 1-0
- 83' S. Akinbule
- 86' ▲ J. Ghio ▼ Fernandinho
- 90' S. Akinbule
- 90' S. Akinbule
- 90' G. Kitanov
- 90'+4 ▲ A. Obonogwu ▼ Yuri
- 90'+2 ▲ K. Nwoko ▼ O. Spiteri
- FT1-0
Đội hình
- M. Cremona
- L. Aguirre
- K. Micallef
- N. Rađen
- D. Bonnici
- Weder
- R. Scicluna
- N. Muscat
- Fernandinho ▼ 86'
- Yuri ▼ 90'
- S. Akinbule
Dự bị 11
- J. Ghio ▲ 86'
- A. Obonogwu ▲ 90'
- A. Barbara
- A. Vaikainah
- Dall'Oca
- J. Walker
- K. Dimech
- M. Drobnjak
- M. Maniscalco
- N. Portelli
- S. Boakye
- G. Kitanov
- M. Volodko
- A. Kouros
- O. El Hasni
- A. Garzia ▼ 61'
- D. Vella
- K. Reid
- U. Arias ▼ 60'
- O. Spiteri ▼ 90'
- Matheus ▼ 69'
- Willis Furtado
Dự bị 11
- J. Grech ▲ 60'
- C. Lonardelli ▲ 61'
- C. Rovas ▲ 69'
- K. Nwoko ▲ 90'
- G. Yaméogo
- L. Accarino
- L. De Grazia
- M. García
- M. Veselji
- N. Andrijanić
- S. Mintoff
Thống kê
15
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 16 | +45 | 62 | |
| 2 | 26 | 53 - 19 | +34 | 57 | |
| 3 | 26 | 34 - 12 | +22 | 50 | |
| 4 | 26 | 40 - 23 | +17 | 43 | |
| 5 | 26 | 28 - 27 | +1 | 36 | |
| 6 | 26 | 32 - 35 | -3 | 35 | |
| 7 | 26 | 29 - 28 | +1 | 35 | |
| 8 | 26 | 26 - 28 | -2 | 34 | |
| 9 | 26 | 38 - 33 | +5 | 33 | |
| 10 | 26 | 19 - 32 | -13 | 31 | |
| 11 | 26 | 25 - 41 | -16 | 30 | |
| 12 | 26 | 26 - 31 | -5 | 27 | |
| 13 | 26 | 17 - 50 | -33 | 16 | |
| 14 | 26 | 14 - 67 | -53 | 6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu37
48Ghi được78
28Thủng lưới25
1.6Bàn thắng mỗi trận2.11
12Giữ sạch lưới21
14Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai46