Gzira United
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Birkirkara F.C.

Gzira United vs Birkirkara F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gzira United 1-3 Birkirkara F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gzira United thắng 2, hòa 4, Birkirkara F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 24
Sân vận động
Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
Trọng tài
P. Farrugia
Phong độ
WLLLL Gzira United
WWLLD Birkirkara F.C.
  1. 25' M. Dias
  2. 33' 0-1 A. Coppola
  3. 38' P. Mbong
  4. 40' E. Cabrera
  5. 43' Z. Scerri
  6. HT0-1
  7. 46' N. Muscat Thiaguinho
  8. 53' N. Muscat
  9. 60' J. Mendoza Z. Scerri
  10. 61' Jefferson
  11. 68' K. Tulimieri Y. Yankam
  12. 68' M. Fedele A. Ciolacu
  13. 72' 0-2 E. Cabrera
  14. 74' L. Riascos
  15. 75' 0-3 M. Fedele
  16. 76' A. Borg S. Pisani
  17. 76' B. Borg L. Riascos
  18. 76' J. Farrugia P. Mbong
  19. 76' N. Micallef E. Cabrera
  20. 81' J. Attard Ewertton
  21. 85' E. Pepe Denis Ribeiro
  22. 90'+4 N. Muscat 1-3
  23. FT1-3

Đội hình

Gzira United HLV: D. Abdilla
  1. D. Cassar
  2. Marcelo Dias
  3. Thiaguinho ▼ 46'
  4. Gabriel Mentz
  5. L. Riascos ▼ 76'
  6. S. Pisani ▼ 76'
  7. M. Ćosić
  8. Z. Scerri ▼ 60'
  9. Ewertton ▼ 81'
  10. Jefferson
  11. T. Kolega

Dự bị 9

  1. N. Muscat ▲ 46'
  2. J. Mendoza ▲ 60'
  3. A. Borg ▲ 76'
  4. B. Borg ▲ 76'
  5. J. Attard ▲ 81'
  6. D. Pace
  7. D. Žarkov
  8. H. Kabar
  9. K. Zammit
Birkirkara F.C. HLV: G. Tedesco
  1. A. Sylla
  2. K. Zammit
  3. C. Attard
  4. A. Coppola
  5. O. Iorio
  6. Y. Yankam ▼ 68'
  7. S. Zibo
  8. A. Ciolacu ▼ 68'
  9. E. Cabrera ▼ 76'
  10. P. Mbong ▼ 76'
  11. Denis Ribeiro ▼ 85'

Dự bị 9

  1. K. Tulimieri ▲ 68'
  2. M. Fedele ▲ 68'
  3. J. Farrugia ▲ 76'
  4. N. Micallef ▲ 76'
  5. E. Pepe ▲ 85'
  6. Adam Camilleri
  7. G. Nava
  8. J. Valletta
  9. M. Gambin

Thống kê

05
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamrun Spartans
26 45 - 10 +35 69
2
Birkirkara F.C.
26 50 - 20 +30 50
3
Gzira United
26 46 - 19 +27 48
4
Mosta
26 47 - 33 +14 46
5
Hibernians F.C.
26 45 - 37 +8 46
6
Balzan FC
26 37 - 32 +5 46
7
Floriana F.C.
26 30 - 26 +4 37
8
Valletta F.C.
26 37 - 23 +14 37
9
Sirens
26 25 - 32 -7 33
10
Gudja United
26 28 - 39 -11 29
11
Marsaxlokk F.C.
26 28 - 38 -10 25
12
Santa Lucía
26 20 - 49 -29 15
13
Zebbug Rangers
26 21 - 58 -37 14
14
Pietà Hotspurs
26 22 - 65 -43 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
63Ghi được66
39Thủng lưới34
1.66Bàn thắng mỗi trận1.83
18Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu