Union Titus Petange vs FC Swift Hesperange
Tỷ số chung cuộc: Union Titus Petange 0-3 FC Swift Hesperange tại BGL Ligue, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Titus Petange thắng 3, hòa 3, FC Swift Hesperange thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 30
- Sân vận động
- Stade Municipal de Pétange, Pétange
- Phong độ
- LDWLL Union Titus Petange
- LLLLL FC Swift Hesperange
- 34' L. Ferrara
- 45'+1 J. Prempeh
- HT0-0
- 50' 0-1 L. Ferrara
- 57' 0-2 L. Ferrara
- 60' N. Vechviroon
- 64' ▲ M. Yans ▼ D. Šabotić
- 64' ▲ F. Beguin ▼ V. Steinmetz
- 68' T. Hermandung
- 71' ▲ Y. Lazaar ▼ N. Vechviroon
- 81' ▲ E. Damergy ▼ A. Barrela
- 81' ▲ K. Bohets ▼ A. Zekaj
- 86' ▲ E. Sabotic ▼ A. Gboho
- 86' ▲ K. Skenderović ▼ A. Skenderović
- 89' 0-3 L. Correia
- 90'+2 ▲ N. Axmann ▼ N. Ekofo
- 90'+2 ▲ Y. Portal ▼ L. Ferrara
- FT0-3
Đội hình
- A. Barrela ▼ 81'
- E. Osmanović
- N. Lognard
- M. Kamavuaka
- T. Hermandung
- V. Steinmetz ▼ 64'
- N. Vechviroon ▼ 71'
- D. Šabotić ▼ 64'
- D. Ali
- R. Gonçalves Matheus
- V. Fuss
Dự bị 4
- M. Yans ▲ 64'
- F. Beguin ▲ 64'
- Y. Lazaar ▲ 71'
- E. Damergy ▲ 81'
- G. Dupire
- J. Prempeh
- R. Delgado
- A. Skenderović ▼ 86'
- N. Ekofo ▼ 90'
- L. Ferrara ▼ 90'
- D. Cardoso
- L. Correia
- A. Zekaj ▼ 81'
- A. Serifou
- A. Gboho ▼ 86'
Dự bị 5
- K. Bohets ▲ 81'
- E. Sabotic ▲ 86'
- K. Skenderović ▲ 86'
- N. Axmann ▲ 90'
- Y. Portal ▲ 90'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
58Ghi được72
43Thủng lưới49
1.61Bàn thắng mỗi trận1.89
14Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai31