Union Titus Petange
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Swift Hesperange

Union Titus Petange vs FC Swift Hesperange

Tỷ số chung cuộc: Union Titus Petange 0-3 FC Swift Hesperange tại BGL Ligue, 16 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Titus Petange thắng 3, hòa 3, FC Swift Hesperange thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 16
Sân vận động
Stade Municipal de Pétange, Pétange
Trọng tài
J. Šabotić
Phong độ
LDWLL Union Titus Petange
LLLLL FC Swift Hesperange
  1. 25' 0-1 D. Stolz
  2. 40' 0-2 R. Philippe
  3. HT0-2
  4. 54' 0-3 D. Stolz11m
  5. 59' A. Laurienté K. Merk
  6. 59' P. Teixeira T. Rodrigues da Costa
  7. 59' N. Jeck M. Schneider
  8. 76' K. Malget R. Pierrard
  9. 84' I. Englaro R. Philippe
  10. 90'+3 V. Kobylyanskyi
  11. 90'+3 V. Kobylyanskyi
  12. 90'+1 J. Ostrowski C. Couturier
  13. FT0-3

Đội hình

Union Titus Petange HLV: N. Huysman
  1. A. Barrela
  2. M. Schneider ▼ 59'
  3. V. Collet
  4. L. Pellegrini
  5. C. Silaj
  6. Y. Schaus
  7. V. Kobylianskyi
  8. T. Rodrigues da Costa ▼ 59'
  9. Artur Abreu
  10. António Gomes
  11. K. Merk ▼ 59'

Dự bị 3

  1. A. Laurienté ▲ 59'
  2. P. Teixeira ▲ 59'
  3. N. Jeck ▲ 59'
FC Swift Hesperange HLV: A. Parisi
  1. G. Dupire
  2. J. Prempeh
  3. C. Sacras
  4. M. Terki
  5. D. Stolz
  6. M. Garos
  7. C. Couturier ▼ 90'
  8. O. Marques
  9. M. Benamra
  10. R. Pierrard ▼ 76'
  11. R. Philippe ▼ 84'

Dự bị 3

  1. K. Malget ▲ 76'
  2. I. Englaro ▲ 84'
  3. J. Ostrowski ▲ 90'

Thống kê

11
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F91 Dudelange
30 78 - 27 +51 67
2
FC Differdange 03
30 58 - 28 +30 62
3
CS Fola Esch
30 64 - 37 +27 62
4
FC Swift Hesperange
30 61 - 26 +35 60
5
FC Progrès Niederkorn
30 68 - 37 +31 55
6
UNA Strassen
30 53 - 36 +17 51
7
Racing FC Union Luxembourg
30 56 - 48 +8 49
8
AS Jeunesse Esch
30 44 - 30 +14 47
9
US Mondorf-les-Bains
30 38 - 44 -6 37
10
Etzella Ettelbruck
30 45 - 66 -21 37
11
Union Titus Petange
30 40 - 41 -1 35
12
Victoria Rosport
30 45 - 59 -14 33
13
Wiltz
30 42 - 53 -11 31
14
US Hostert
30 42 - 63 -21 30
15
Rodange 91
30 23 - 70 -47 19
16
RM Hamm Benfica
30 13 - 105 -92 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu37
55Ghi được80
58Thủng lưới34
1.41Bàn thắng mỗi trận2.16
12Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu