FC Swift Hesperange vs Union Titus Petange
Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 4-0 Union Titus Petange tại BGL Ligue, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 4, hòa 3, Union Titus Petange thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade Alphonse Theis, Hesperange
- Phong độ
- LLLLL FC Swift Hesperange
- LDWLL Union Titus Petange
- 23' D. Stolz 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Kai Merk ▼ M. Chafaa
- 47' L. Correia 2-0
- 50' D. Sinani 3-0
- 60' ▲ F. Shala ▼ L. Elshan
- 62' ▲ F. David ▼ D. Stolz
- 62' ▲ M. Bouhmidi ▼ D. Sinani
- 62' ▲ L. Ferrara ▼ L. Correia
- 75' ▲ D. Ali ▼ V. Fuss
- 75' ▲ S. Sarr ▼ V. Trento
- 76' ▲ A. Schmid ▼ E. Belameiri
- 76' ▲ E. Cikotic ▼ M. Lemeray
- 82' A. Schmid 4-0
- FT4-0
Đội hình
- G. Dupire
- J. Prempeh
- N. Ekofo
- Simão Martins
- M. Lemeray ▼ 76'
- D. Stolz ▼ 62'
- J. Simon
- B. Nouvier
- L. Correia ▼ 62'
- E. Belameiri ▼ 76'
- D. Sinani ▼ 62'
Dự bị 5
- F. David ▲ 62'
- M. Bouhmidi ▲ 62'
- L. Ferrara ▲ 62'
- A. Schmid ▲ 76'
- E. Cikotic ▲ 76'
- A. Barrela
- J. Mawatu
- B. Sissoko
- E. Osmanović
- M. Kamavuaka
- T. Hermandung
- V. Trento ▼ 75'
- V. Steinmetz
- L. Elshan ▼ 60'
- V. Fuss ▼ 75'
- M. Chafaa ▼ 46'
Dự bị 4
- Kai Merk ▲ 46'
- F. Shala ▲ 60'
- D. Ali ▲ 75'
- S. Sarr ▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
72Ghi được58
49Thủng lưới43
1.89Bàn thắng mỗi trận1.61
16Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai39